Tên chung quốc tế: Alverine citrate. Mã ATC: A03A X08. Loại thuốc: Chống co thắt cơ trơn. Dạng thuốc và hàm lượng Hàm lượng thuốc được biểu thị dưới dạng alverin citrat. Viên nén: 40 mg. Nang: 60 mg, 120 mg. Viên đạn đặt hậu môn: 80 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Acetylsalicylic acid. Mã ATC: A01A D05, B01A C06, N02B A01. Loại thuốc: Thuốc giảm đau salicylat; thuốc hạ sốt; thuốc chống viêm không steroid; thuốc ức chế kết tập tiểu cầu. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 325 mg, 500 mg, 650 mg. Viên nén nhai được: 75 mg, 81… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Aldesleukin. Mã ATC: L03A C01. Loại thuốc: Chất điều biến đáp ứng sinh học, thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm: Bột màu trắng, vô khuẩn, có chứa 18 × 106 đvqt/mg aldesleukin, đóng trong các lọ thủy tinh (5 ml). Khi pha với 1,2 ml nước… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Folic acid. Mã ATC: B03B B01. Loại thuốc: Vitamin. Dạng thuốc và hàm lượng Nang, dung dịch, viên nén 0,4 mg; 0,8 mg; 1 mg; 5 mg. Chế phẩm phối hợp đa vitamin khác nhau với hàm lượng khác nhau để uống, chế phẩm phối hợp với sắt. Chế phẩm tiêm bắp, tĩnh mạch… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Alteplase. Mã ATC: B01A D02, S01X A12. Loại thuốc: Thuốc tan huyết khối. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ bột pha tiêm alteplase 10 mg, 20 mg, 50 mg, 100 mg (kèm nước vô khuẩn để pha tiêm). Dược lý và cơ chế tác dụng Alteplase, một chất hoạt hóa plasminogen typ mô… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Acitretin. Mã ATC: D05B B02. Loại thuốc: Điều trị bệnh vảy nến, ổn định sừng hoá (tác dụng toàn thân). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 10 mg, 25 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Acitretin là một retinoid. Cơ chế tác dụng chính xác của thuốc chưa… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Amidotrizoic acid, diatrizoic acid. Mã ATC: V08A A01 Loại thuốc: Thuốc đối quang chứa iod, loại monome, ion hoá. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch uống hay bơm trực tràng 76%, hàm lượng iod 370 mg/ml, có trong lọ 100 ml: Amidotrizoat natri 10 g Amidotrizoat meglumin … Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ethacrynic acid. Mã ATC: C03C C01. Loại thuốc: Lợi tiểu quai. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 25 mg. Dạng thuốc tiêm: Lọ bột natri ethacrynat tương đương 50 mg acid ethacrynic, chỉ dùng đường tĩnh mạch. Dược lý và cơ chế tác dụng Acid ethacrynic là thuốc lợi tiểu… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Aciclovir (hoặc Acyclovir). Mã ATC: D06B B03, J05A B01, S01A D03. Loại thuốc: Thuốc chống virus. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg, 400 mg, 800 mg; Nang 200 mg; Bột pha tiêm 1 g, 500 mg, 250 mg dưới dạng muối natri; Hỗn dịch uống: Lọ 200 mg/5… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Alprazolam. Mã ATC: N05B A12. Loại thuốc: Chống lo âu, chống hoảng sợ. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 0,25 mg, 0,5 mg, 1 mg, 2 mg. Dung dịch uống: 0,1 mg/ml, 1 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Alprazolam là một triazolobenzodiazepin có tác dụng ngắn chống… Xem thêm

