BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Amitriptylin

Tên chung quốc tế: Amitriptyline. Mã ATC: N06A A09. Loại thuốc: Thuốc chống trầm cảm ba vòng có tác dụng an thần. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: Amitriptylin hydroclorid 10 mg, 25 mg, 50 mg, 75 mg, 100 mg, 150 mg. Thuốc tiêm: Amitriptylin 10 mg/ml. Dược lý học và cơ chế tác… Xem thêm

Amphotericin B

Tên chung quốc tế: Amphotericin B. Mã ATC: A01A B04, A07A A07, GO1A A03, JO2 A01. Loại thuốc: Kháng sinh chống nấm. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm: Chế phẩm thông thường phức hợp với muối mật deoxycholat: Bột để pha tiêm: 50mg (50 000 đơn vị)/lọ. Chế phẩm phức hợp với natri cholesteryl… Xem thêm

Artemisinin

Tên chung quốc tế: Artemisinin. Mã ATC: P01B E01. Loại thuốc: Thuốc chống sốt rét. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén, viên nang cứng 250mg; Viên đạn 100mg, 200mg, 300mg, 400mg, 500mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Artemisinin là thuốc chống sốt rét, được phân lập từ cây Thanh cao hoa vàng… Xem thêm

AzathioPrin

Tên chung quốc tế: Azathioprine. Mã ATC: L04A X01. Loại thuốc: Thuốc ức chế miễn dịch. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50 mg. Lọ 100 mg bột đông khô dạng muối natri đã tiệt khuẩn. Thuốc có màu vàng và phải hòa vào nước vô khuẩn trước khi tiêm. Dược lý và cơ chế tác dụng… Xem thêm

Acid para – aminobenzoic

Tên chung quốc tế: Aminobenzoic acid. Mã ATC: D02B A01. Loại thuốc: Thuốc chống nắng. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch 5% trong ethanol. Dược lý và cơ chế tác dụng Acid para-aminobenzoic dùng dưới dạng bôi ngoài da làm thuốc chống nắng. Khi bôi ngoài da thuốc hấp thụ tốt các bức xạ… Xem thêm

Artemether

Tên chung quốc tế: Artemether. Mã ATC: P01B E02. Loại thuốc: Thuốc chống sốt rét. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50mg. Ống tiêm: 100mg/1 ml hoặc 80mg/1 ml. Artemether trong dầu dừa tinh chế. Dược lý và cơ chế tác dụng Artemether là dẫn chất bán tổng hợp của artemisinin, được chế tạo… Xem thêm

Amiodaron

Tên chung quốc tế: Amiodarone. Mã ATC: C01B D01. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 200 mg amiodaron hydroclorid. Ống tiêm 150 mg/3 ml. Chú ý: Iod chiếm 37,3% (khối lượng/khối lượng) trong phân tử amiodaron hydroclorid. Dược lý và cơ chế tác dụng Amiodaron có tác dụng chống loạn nhịp… Xem thêm

Amoxicilin và clavulanat

Tên chung quốc tế: Amoxicillin and clavulanate potassium. Mã ATC: J01C R02. Loại thuốc: Kháng khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng Các dạng thuốc uống dùng amoxicilin trihydrat và kali clavulanat. Dạng thuốc tiêm dùng amoxicilin natri và kali clavulanat. Hàm lượng thuốc được tính theo amoxicilin khan (Amox.) và acid clavulanic (Clav.). Viên nén:… Xem thêm

Acid chenodeoxycholic

Tên chung quốc tế: Chenodeoxycholic acid. Mã ATC: A05A A01. Loại thuốc: Thuốc chống sỏi mật. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 250 mg. Viên nén bao phim 250 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Acid chenodeoxycholic là acid mật chủ yếu có trong mật người và phần lớn động vật có xương… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng