Tên chung quốc tế: Alimemazine. Mã ATC: R06A D01. Loại thuốc: Ðối kháng thụ thể histamin H1, thuốc an thần. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 5 mg, 10 mg; siro: 7,5 mg/5 ml; siro mạnh: 30 mg/5 ml. Thuốc tiêm (IV, IM): 25 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Alimemazin… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Abacavir Mã ATC: J05A F06 Loại thuốc: Thuốc kháng virus Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén abacavir sulfat tương đương với 300 mg abacavir base. Thuốc nước abacavir sulfat để uống tương đương với 300 mg abacavir base 20 mg/ml, lọ 240 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Abacavir là một… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Tranexamic acid. Mã ATC: B02A A02. Loại thuốc: Thuốc chống tiêu fibrin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén, viên nén bao phim: 250 mg, 500 mg, 1000 mg. Viên nang: 250 mg, 500 mg. Ống tiêm: 50 mg/ml, 100 mg/ml, 250 mg/5 ml, 500 mg/5 ml, 1000 mg/10 ml. Dược… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Acarbose. Mã ATC: A10B F01. Loại thuốc: Thuốc hạ glucose máu – chống đái tháo đường (ức chế alpha – glucosidase). Dạng thuốc và hàm lượng Viên 25 mg, 50 mg, 100 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Acarbose là một tetrasacharid có tác dụng làm hạ glucose máu…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Adenosine. Mã ATC: C01E B10. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp tim. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 6 mg/2 ml, 12 mg/4 ml để tiêm tĩnh mạch. Lọ 30 mg/ml để truyền tĩnh mạch. Dược lý và cơ chế tác dụng Adenosin là chất chủ vận purin, tác động trên các thụ thể… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Albendazole. Mã ATC: P02C A03. Loại thuốc: Thuốc trị giun sán. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg, 400 mg. Lọ 10 ml hỗn dịch 20 mg/ml (2%) và 40 mg/ml (4%). Dược lý và cơ chế tác dụng Albendazol là một dẫn chất benzimidazol carbamat, có cấu trúc liên quan với… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Alfuzosin hydrochloride. Mã ATC: G04C A01 Loại thuốc: Thuốc đối kháng alpha- adrenergic, dùng trong phì đại lành tính tuyến tiền liệt. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim 2,5 mg. Viên nén tác dụng kéo dài 5 mg, 10 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Alfuzosin… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Atenolol. Mã ATC: C07A B03. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp thuộc loại chẹn chọn lọc trên thụ thể giao cảm beta – 1. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 25, 50 và 100 mg. Thuốc tiêm tĩnh mạch 5 mg/10 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Atenolol có tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Acenocoumarol Mã ATC: B01 A A07 Loại thuốc: Thuốc uống chống đông máu. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 1 và 4 mg acenocumarol. Viên 4 mg có thể bẻ làm 4 được. Dược lý và cơ chế tác dụng Acenocoumarol là một kháng vitamin K. Những thuốc này can… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Adipiodone Mã ATC: V08A C04. Loại thuốc: Thuốc cản quang hướng gan mật, tan trong nước Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 20 ml dung dịch 52% để tiêm tĩnh mạch. Lọ 100 ml dung dịch 10,3% để truyền tĩnh mạch. Thường dùng dạng meglumin adipiodon. Dược lý và cơ chế… Xem thêm

