BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Abacarvir

Tên chung quốc tế: Abacavir Mã ATC: J05A F06 Loại thuốc: Thuốc kháng virus Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén abacavir sulfat tương đương với 300 mg abacavir base. Thuốc nước abacavir sulfat để uống tương đương với 300 mg abacavir base 20 mg/ml, lọ 240 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Abacavir là một… Xem thêm

Acarbose

Tên chung quốc tế: Acarbose. Mã ATC: A10B F01. Loại thuốc: Thuốc hạ glucose máu – chống đái tháo đường (ức chế alpha – glucosidase). Dạng thuốc và hàm lượng Viên 25 mg, 50 mg, 100 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Acarbose là một tetrasacharid có tác dụng làm hạ glucose máu…. Xem thêm

Adenosin

Tên chung quốc tế: Adenosine. Mã ATC: C01E B10. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp tim. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 6 mg/2 ml, 12 mg/4 ml để tiêm tĩnh mạch. Lọ 30 mg/ml để truyền tĩnh mạch. Dược lý và cơ chế tác dụng Adenosin là chất chủ vận purin, tác động trên các thụ thể… Xem thêm

Albendazol

Tên chung quốc tế: Albendazole. Mã ATC: P02C A03. Loại thuốc: Thuốc trị giun sán. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg, 400 mg. Lọ 10 ml hỗn dịch 20 mg/ml (2%) và 40 mg/ml (4%). Dược lý và cơ chế tác dụng Albendazol là một dẫn chất benzimidazol carbamat, có cấu trúc liên quan với… Xem thêm

Atenolol

Tên chung quốc tế: Atenolol. Mã ATC: C07A B03. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp thuộc loại chẹn chọn lọc trên thụ thể giao cảm beta – 1. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 25, 50 và 100 mg. Thuốc tiêm tĩnh mạch 5 mg/10 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Atenolol có tác… Xem thêm

Adipiodon

Tên chung quốc tế: Adipiodone Mã ATC: V08A C04. Loại thuốc: Thuốc cản quang hướng gan mật, tan trong nước Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 20 ml dung dịch 52% để tiêm tĩnh mạch. Lọ 100 ml dung dịch 10,3% để truyền tĩnh mạch. Thường dùng dạng meglumin adipiodon. Dược lý và cơ chế… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng