BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Buprenorphin

Tên chung quốc tế: Buprenorphine. Mã ATC: N02A E01. Loại thuốc: Thuốc giảm đau, thuốc gây ngủ. Dạng thuốc và hàm lượng Viên ngậm dưới lưỡi: 200 microgam; 400 microgam buprenorphin (dạng muối hydroclorid). Thuốc tiêm: 300 microgam buprenorphin trong 1 ml (dạng muối hydroclorid). Dược lý và cơ chế tác dụng Buprenorphin là thuốc giảm đau tác dụng trung… Xem thêm

Beclometason

Tên chung quốc tế: Beclomethasone. Mã ATC: A07E A07, D07A C15, R01A D01, R03B A01. Loại thuốc: Corticosteroid. Dạng thuốc và hàm lượng Beclometason dùng ở dạng beclometason dipropionat. Phun hít định liều: 50 microgam, 100 microgam hoặc 200 microgam/liều; 250 microgam/liều hoặc 400 microgam/liều. Lọ chứa 200 liều. Ống xịt: 40 liều, 120 liều,… Xem thêm

Bismuth subcitrat

Tên chung quốc tế: Bismuth subcitrate. Mã ATC: A02B X05. Loại thuốc: Tác nhân bảo vệ tế bào. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 120 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Bismuth subcitrat có ái lực bao phủ chọn lọc lên đáy ổ loét dạ dày, còn với niêm mạc dạ dày bình thường thì… Xem thêm

Bạc sulfadiazin

Tên chung quốc tế: Silver sulfadiazine. Mã ATC: D06B A01. Loại thuốc: Phòng và chữa tại chỗ nhiễm khuẩn các vết thương, vết bỏng. Dạng thuốc và hàm lượng Kem ưa nước màu trắng, chứa bạc sulfadiazin thể bột mịn 1% (Tuýp 20g, 50 g, 100 g). Dược lý và cơ chế tác dụng Bạc… Xem thêm

Ampicilin và sulbactam

Tên chung quốc tế: Ampicillin and sulbactam. Mã ATC: J01C R01. Loại thuốc: Kháng khuẩn (toàn thân). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 375 mg. Bột pha hỗn dịch (dạng sultamicilin) 250 mg/ml để uống. Bột pha tiêm (tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch) 1,5 g hoặc 3 g. Mỗi dạng chứa ampicilin và sulbactam. Trong dạng… Xem thêm

Aztreonam

Tên chung quốc tế: Aztreonam. Mã ATC: J01D F01. Loại thuốc: Kháng sinh thuộc nhóm beta lactam (monobactam). Dạng thuốc và hàm lượng Bột pha tiêm (chứa L – arginin 780 mg/g): lọ 0,5 g, 1 g, 2 g. Dịch tiêm truyền 1 g/50 ml (trong 3,4% dextrose), 2 g/50 ml (trong 1,4% dextrose). Dược lý và… Xem thêm

Ampicilin

Tên chung quốc tế: Amoxicilin. Mã ATC: J01C A04. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm beta-lactam, aminopenicilin. Dạng thuốc và hàm lượng Các dạng thuốc uống dùng amoxicilin dạng trihydrat. Thuốc tiêm dùng dạng muối natri của amoxicilin. Hàm lượng thuốc được tính theo amoxicilin khan. Viên nang 250mg, 500mg amoxicilin. Viên nén: 125mg, 250mg, 500mg… Xem thêm

Asparaginase

Tên chung quốc tế: Asparaginase Mã ATC: L01X X02 Loại thuốc: Thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 10.000 đơn vị quốc tế (đvqt) dưới dạng bột hoặc thành khối đông khô hình cái nút, màu trắng đã tiệt khuẩn, rất dễ tan trong nước. Mỗi lọ còn chứa 80 mg manitol là một thành… Xem thêm

Amitriptylin

Tên chung quốc tế: Amitriptyline. Mã ATC: N06A A09. Loại thuốc: Thuốc chống trầm cảm ba vòng có tác dụng an thần. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: Amitriptylin hydroclorid 10 mg, 25 mg, 50 mg, 75 mg, 100 mg, 150 mg. Thuốc tiêm: Amitriptylin 10 mg/ml. Dược lý học và cơ chế tác… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng