Tên chung quốc tế: Candesartan cilexetil. Mã ATC: C09C A06. Loại thuốc: Chất đối kháng thụ thể angiotensin II. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 4mg, 8mg, 16mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Candesartan cilexetil là một tiền dược (pro-drug), khi uống được thủy phân ở đường tiêu hóa thành chất chuyển… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Cidofovir Mã ATC: J05A B12 Loại thuốc: Thuốc kháng virus. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc nước dùng để pha với dung dịch truyền tĩnh mạch 75 mg/ml; lọ 5 ml dùng một lần. Dược lý và cơ chế tác dụng Cidofovir là chất tương tự cytidin, có tác dụng kháng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Sulfamethoxazole – Trimethoprim. Mã ATC: J01E E01. Loại thuốc: Kháng sinh, hỗn hợp sulfamethoxazol và trimethoprim với tỷ lệ 5/1. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: Sulfamethoxazol 400mg + trimethoprim 80mg; Sulfamethoxazol 800mg + trimethoprim 160mg Hỗn dịch: Sulfamethoxazol 40mg + trimethoprim 8mg trong 1 ml Dung dịch tiêm truyền… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Gonadotropins. Mã ATC: Chorionic gonadotropin: G03G A01. Human menopausal gonadotropin (menotropin): G03G A02. Urofollitropin: G03G A04. Follitropin alfa: G03G A05. Follitropin beta (hormon tái tổ hợp FSH của người): G03G A06. Serum gonadotropin: G03G A03. Loại thuốc: Gonadotropin. Dạng dùng và hàm lượng Bột để pha tiêm (kèm dung môi): HCG ống… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Calcipotriol. Mã ATC: D05A X02 Loại thuốc: Thuốc điều trị vảy nến (dùng ngoài), dẫn chất vitamin D3 tổng hợp. Dạng thuốc và hàm lượng Tuýp 30 g, 60 g thuốc mỡ, kem 0,005% bôi ngoài da. Lọ 30 ml, 40 ml dung dịch 0,005% bôi da đầu. Dược lý và… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Cefradine. Mã ATC: J01D A31. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 1. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang: 250 mg, 500 mg. Bột hoặc siro pha dịch treo để uống: 125 mg/5 ml, 250 mg/5 ml. Bột pha tiêm: 250 mg, 500 mg, 1 g, 2 g có chứa natri carbonat… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Colistin. Mã ATC: A07A A10, J01X B01. Loại thuốc: Kháng sinh. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 1.500.000 đvqt colistin sulfat (tương đương với 50 mg colistin base). Sirô: 250.000 đvqt/5 ml (colistin sulfat). Thuốc tiêm dạng bột 500.000 đvqt/lọ (tương đương với 40 mg colistin natri methansulfonat hoặc 16,66 mg colistin base);… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Calcifediol. Mã ATC: A11C C06. Loại thuốc: Thuốc tương tự vitamin D. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 20 microgam, 50 microgam. Dung dịch uống: Lọ 10 ml dung dịch trong propylenglycol (1 ml = 30 giọt; 1 giọt = 5 microgam calcifediol). Dung dịch uống: 15mg/100 ml. (Cách dùng:… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Bacitracin. Mã ATC: D06A X05, R02A B04. Loại thuốc: Kháng sinh. Dạng thuốc và hàm lượng Mỡ: tuýp 15 g hoặc 30 g có chứa 500 đơn vị/g. Mỡ mắt: tuýp 3,5 g có chứa 500 đơn vị/g. Bacitracin thường được dùng ngoài, dưới dạng phức hợp bacitracin kẽm hay dưới dạng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Bupivacaine hydrochloride. Mã ATC: N01B B01. Loại thuốc: Thuốc tê tại chỗ. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm bupivacain hydroclorid 0,25%; 0,50% và 0,75%. Thuốc tiêm bupivacain và epinephrin chứa 0,25% hoặc 0,50% hoặc 0,75% bupivacain hydroclorid và 1/200.000 epinephrin bitartrat. Thuốc tiêm bupivacain trong dextrose chứa 0,75% bupivacain hydroclorid và 8,25% dextrose…. Xem thêm

