Tên chung quốc tế: Diatrizoate. Mã ATC: V08A A01. Loại thuốc: Chất cản quang thẩm thấu cao. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 100 ml dung dịch uống hoặc dùng qua trực tràng có hàm lượng 370 mg iod/ml. Ống hoặc lọ tiêm 10 ml, 20 ml, và lọ tiêm 50 ml, 100 ml, 250 ml, 500 ml… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Dapsone. Mã ATC: J04B A02. Loại thuốc: Thuốc kháng khuẩn thuộc họ sulfon (kìm trực khuẩn Hansen gây bệnh phong) Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 25mg; 100mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Dapson (4,4’-diaminodiphenylsulfon, DDS) là một sunfon tổng hợp có tính chất kìm khuẩn. Cơ chế… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dopamine. Mã ATC: C01C A04. Loại thuốc: Thuốc kích thích hệ thần kinh giao cảm (giải phóng adrenalin). Dạng thuốc và hàm lượng: Ống tiêm 200 mg/5 ml, 400 mg/10 ml, 400 mg/5 ml, 800 mg/5 ml. Tá dược: Natri metabisulfit 1%. Chú ý natri bisulfit có thể gây ra hoặc làm nặng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Diltiazem. Mã ATC: C08D B01. Loại thuốc: Thuốc đối kháng calci, trị đau thắt ngực và tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén diltiazem hydroclorid 60 mg. Nang diltiazem hydroclorid 60 mg, 90 mg, 120 mg, 180 mg, 240 mg, 300 mg. Viên nén giải phóng chậm diltiazem… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dextropropoxyphene. Mã ATC: N02A C04. Loại thuốc: Thuốc giảm đau gây nghiện. Dạng thuốc và hàm lượng Nang, viên nén: Dextropropoxyphen hydroclorid: 65 mg/viên. Dextropropoxyphen napsylat: 100 mg/viên. Hỗn dịch uống: Dextropropoxyphen napsylat: 50 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Dextropropoxyphen là thuốc giảm đau dạng opi có cấu… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dantrolene sodium. Mã ATC: M03C A01. Loại thuốc: Thuốc trực tiếp giãn cơ vân. Dạng thuốc và hàm lượng Nang uống: 25mg, 50mg, 100mg. Lọ bột tiêm: Chứa một hỗn hợp đông khô vô khuẩn có 20mg dantrolen natri, 3 g manitol và natri hydroxyd vừa đủ để có pH khoảng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Diloxanide. Mã ATC: P01A C01. Loại thuốc: Thuốc diệt amip. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 500 mg diloxanid furoat. Dược lý và cơ chế tác dụng Diloxanid, một dẫn chất dicloroacetanilid, là thuốc có tác dụng chủ yếu diệt amip trong lòng ruột và được dùng để điều trị các bệnh amip… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dithranol. Mã ATC: D05A C01. Loại thuốc: Thuốc chống vảy nến, dùng ngoài. Dạng thuốc và hàm lượng Mỡ dithranol: Dithranol trong vaselin vàng, nồng độ thường dùng là 0,1 – 2%. Bột nhão dithranol: Dithranol trong bột nhão kẽm và acid salicylic, nồng độ thường dùng là 0,1 và 1%… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dextromethorphan. Mã ATC: R05D A09. Loại thuốc: Giảm ho. Dạng thuốc và hàm lượng Viên để nhai:15 mg; nang: 15 mg, 30 mg; viên hình thoi: 2,5 mg, 5 mg, 7,5 mg, 15 mg; siro: 2,5 mg, 3,5 mg, 5 mg, 7,5 mg, 10 mg, 12,5 mg, hoặc 15 mg trong 5 ml siro;… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dalteparin. Mã ATC: B01A B04. Loại thuốc: Thuốc chống đông; heparin trọng lượng phân tử thấp. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm (biệt dược Fragmine) chứa natri dalteparin tính theo đơn vị quốc tế kháng yếu tố Xa (đv): 2500 đv/0,2 ml; 5000 đv/0,2 ml; 7500 (đv)/0,3 ml; 10 000… Xem thêm

