BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Dapson

Tên chung quốc tế: Dapsone. Mã ATC: J04B A02. Loại thuốc: Thuốc kháng khuẩn thuộc họ sulfon (kìm trực khuẩn Hansen gây bệnh phong) Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 25mg; 100mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Dapson (4,4’-diaminodiphenylsulfon, DDS) là một sunfon tổng hợp có tính chất kìm khuẩn. Cơ chế… Xem thêm

Dopamin

Tên chung quốc tế: Dopamine. Mã ATC: C01C A04. Loại thuốc: Thuốc kích thích hệ thần kinh giao cảm (giải phóng adrenalin). Dạng thuốc và hàm lượng: Ống tiêm 200 mg/5 ml, 400 mg/10 ml, 400 mg/5 ml, 800 mg/5 ml. Tá dược: Natri metabisulfit 1%. Chú ý natri bisulfit có thể gây ra hoặc làm nặng… Xem thêm

Diltiazem

Tên chung quốc tế: Diltiazem. Mã ATC: C08D B01. Loại thuốc: Thuốc đối kháng calci, trị đau thắt ngực và tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén diltiazem hydroclorid 60 mg. Nang diltiazem hydroclorid 60 mg, 90 mg, 120 mg, 180 mg, 240 mg, 300 mg. Viên nén giải phóng chậm diltiazem… Xem thêm

Dextropropoxyphen

Tên chung quốc tế: Dextropropoxyphene. Mã ATC: N02A C04. Loại thuốc: Thuốc giảm đau gây nghiện. Dạng thuốc và hàm lượng Nang, viên nén: Dextropropoxyphen hydroclorid: 65 mg/viên. Dextropropoxyphen napsylat: 100 mg/viên. Hỗn dịch uống: Dextropropoxyphen napsylat: 50 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Dextropropoxyphen là thuốc giảm đau dạng opi có cấu… Xem thêm

Dantrolen

Tên chung quốc tế: Dantrolene sodium. Mã ATC: M03C A01. Loại thuốc: Thuốc trực tiếp giãn cơ vân. Dạng thuốc và hàm lượng Nang uống: 25mg, 50mg, 100mg. Lọ bột tiêm: Chứa một hỗn hợp đông khô vô khuẩn có 20mg dantrolen natri, 3 g manitol và natri hydroxyd vừa đủ để có pH khoảng… Xem thêm

Diloxanid

Tên chung quốc tế: Diloxanide. Mã ATC: P01A C01. Loại thuốc: Thuốc diệt amip. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 500 mg diloxanid furoat. Dược lý và cơ chế tác dụng Diloxanid, một dẫn chất dicloroacetanilid, là thuốc có tác dụng chủ yếu diệt amip trong lòng ruột và được dùng để điều trị các bệnh amip… Xem thêm

Dithranol

Tên chung quốc tế: Dithranol. Mã ATC: D05A C01. Loại thuốc: Thuốc chống vảy nến, dùng ngoài. Dạng thuốc và hàm lượng Mỡ dithranol: Dithranol trong vaselin vàng, nồng độ thường dùng là 0,1 – 2%. Bột nhão dithranol: Dithranol trong bột nhão kẽm và acid salicylic, nồng độ thường dùng là 0,1 và 1%… Xem thêm

Dalteparin

Tên chung quốc tế: Dalteparin. Mã ATC: B01A B04. Loại thuốc: Thuốc chống đông; heparin trọng lượng phân tử thấp. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm (biệt dược Fragmine) chứa natri dalteparin tính theo đơn vị quốc tế kháng yếu tố Xa (đv): 2500 đv/0,2 ml; 5000 đv/0,2 ml; 7500 (đv)/0,3 ml; 10 000… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng