Tên chung quốc tế: Dobutamine. Mã ATC: C01C A07. Loại thuốc: Thuốc chủ vận beta1-adrenergic; thuốc kích thích tim. Dạng thuốc và hàm lượng Thường dùng dưới dạng dobutamin hydroclorid. Loại dung dịch đậm đặc: 12,5 mg/ml (20 ml). Loại pha sẵn thường pha trong dung dịch glucose 5%: 0,5 mg/ml; 1 mg/ml; 2 mg/ml;… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Edetates (calcium – EDTA, calcium disodium edetate). Mã ATC: V03A B03. Loại thuốc: Chất tạo phức, thuốc giải độc chì. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm: 200 mg/ml (5 ml). Thuốc kem bôi da: Natri calci edetat 10%, điều trị tổn thương và nhạy cảm của da đối với kim loại nặng. Dược… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Diclofenac. Mã ATC: M01A B05, M02A A15, S01B C03. Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid. Dạng thuốc và hàm lượng Diclofenac được dùng chủ yếu dưới dạng muối natri. Muối diethylamoni và muối hydroxyethylpyrolidin được dùng bôi ngoài. Dạng base và muối kali cũng có được dùng làm thuốc uống. Liều lượng diclofenac… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Doxazosin. Mã ATC: C02C A04. Loại thuốc: Thuốc phong bế thụ thể alpha – adrenergic. Thuốc kháng alpha – adrenergic. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén, chứa 1, 2, 4, 8 mg doxazosin. Dược lý và cơ chế tác dụng Doxazosin là thuốc phong bế thụ thể alpha1– adrenergic ở sau si-náp,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Deferoxamine. Mã ATC: V03A C01. Loại thuốc: Thuốc giải độc do ngộ độc sắt, nhôm. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm: Lọ bột đông khô có chứa deferoxamin dưới dạng mesylat 500mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Deferoxamin được dùng như một chất bổ trợ trong điều trị… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dimenhydrinate. Mã ATC: Loại thuốc: Thuốc kháng histamin (H1). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 15 mg, 25 mg, 50 mg. Viên nén bao phim: 50 mg. Viên nén nhai được : 15 mg, 50 mg. Nang tác dụng kéo dài: 75 mg. Dung dịch uống: 12,5 mg/5 ml, 15… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Diazepam. Mã ATC: N05B A01. Loại thuốc: An thần, giải lo âu, gây ngủ. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống: Dạng cồn thuốc, dạng sirô thuốc hoặc dạng dung dịch thuốc trong sorbitol 2 mg/5 ml; dung dịch uống 5 mg/5 ml; dung dịch uống đậm đặc 5 mg/1 ml;… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Daunorubicin. Mã ATC: L01D B02. Loại thuốc: Chống ung thư/Kháng sinh loại anthracyclin glycosid. Dạng thuốc và hàm lượng Bột pha tiêm: 20 mg (dùng daunorubicin hydroclorid nhưng tính hàm lượng theo daunorubicin base). Dịch đậm đặc ở dạng vi hạt lipid để pha loãng truyền tĩnh mạch, chứa một dung dịch nước… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Docusate sodium. Mã ATC: A06A A02 Loại thuốc: Nhuận tràng (chủ yếu làm mền và kích thích). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 50 mg, 100 mg. Viên nén 50 mg, 100 mg. Dung dịch uống dùng cho trẻ em: 12,5 mg/5 ml; dùng cho người lớn: 10 mg/ml. Siro:… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dimercaprol. Mã ATC: V03A B09. Loại thuốc: Thuốc giải độc. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm 50 hoặc 100 mg/ml pha trong dầu lạc trung tính và chất ổn định là benzyl benzoat. Dược lý và cơ chế tác dụng Dimercaprol là một chất dithiol đối kháng với kim loại… Xem thêm

