BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Erythropoietin

Tên chung quốc tế: Erythropoietin. Mã ATC: B03X A01. Loại thuốc: Thuốc kích thích tạo hồng cầu. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc nước để tiêm 2000 đvqt/ml; 4000 đvqt/ml; 5000 đvqt/ml; 10000 đvqt/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Erythropoietin là một hormon thiết yếu để tạo hồng cầu từ mô dòng hồng cầu trong… Xem thêm

Ethinylestradiol

Tên chung quốc tế: Ethinylestradiol. Mã ATC: G03C A01, L02A A03. Loại thuốc: Estrogen tổng hợp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 0,02 mg, 0,05 mg, 0,5 mg ethinylestradiol. Dược lý và cơ chế tác dụng Estrogen được sử dụng chủ yếu làm một thành phần trong thuốc uống tránh thai và trong điều trị thay thế… Xem thêm

Zidovudin

Tên chung quốc tế: Zidovudine. Mã ATC: J05A F01. Loại thuốc: Chống virus. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 300 mg; viên nang 100 mg, 250 mg; siro chứa 50 mg/5 ml. Dung dịch tiêm truyền: Chứa 10 mg zidovudin/ml nước cất tiêm. Dung dịch được điều chỉnh đến pH 5,5 bằng acid hydrocloric hoặc natri hydroxyd…. Xem thêm

Doxycyclin

Tên chung quốc tế: Doxycycline. Mã ATC: J01A A02. Loại thuốc: Kháng sinh, dẫn chất nhóm tetracyclin. Dạng thuốc và hàm lượng Hàm lượng tính theo doxycyclin base. Doxycyclin calci: Dịch treo uống 50 mg/5 ml. Doxycyclin hyclat: Thuốc nang 50 mg, 100 mg. Nang giải phóng chậm 100 mg. Viên bao phim 100 mg…. Xem thêm

Digitoxin

Tên chung quốc tế: Digitoxin. Mã ATC: C01A A04. Loại thuốc: Glycosid trợ tim. Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao hoặc nang 0,07 mg – 0,1 mg. Dung dịch uống 0,1% (1 mg/1 ml). Ống tiêm 0,2 mg/1 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Digitoxin là một glycosid của digitalis, có tác dụng tăng lực… Xem thêm

Dipyridamol

Tên chung quốc tế: Dipyridamole. Mã ATC: B01A C07. Loại thuốc: Thuốc kháng tiểu cầu. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén uống chứa 25 mg, 50 mg và 75 mg dipyridamol. Nang giải phóng chậm chứa 200 mg dipyridamol. Thuốc tiêm tĩnh mạch: 10 mg/2 ml (chỉ dùng trong chẩn đoán). Dược lý và cơ chế… Xem thêm

Doxorubicin

Tên chung quốc tế: Doxorubicin. Mã ATC: L01D B01. Loại thuốc: Nhóm anthracyclin. Thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ thuốc tiêm 10 mg, 20 mg, 50 mg doxorubicin hydroclorid dạng bột đông khô. Tá dược: lactose và methylparaben để làm cho hoạt chất dễ tan. Lọ thuốc tiêm 10 mg/5 ml,… Xem thêm

Diosmectit

Tên chung quốc tế: Diosmectite Mã ATC: Không có     Loại thuốc: Thuốc hấp phụ và làm săn. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc bột, mỗi gói chứa 3 g diosmectit. Dược lý và cơ chế tác dụng Diosmectit là silicat nhôm và magnesi tự nhiên có cấu trúc từng lớp lá mỏng xếp song song… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng