BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Ceftazidim

Tên chung quốc tế: Ceftazidime sodium. Mã ATC: J01D A11. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 250 mg, 500 mg, 1 g, 2 g, 6 g dạng bột tinh thể. Tá dược: Các thành phần khác có thể là natri carbonat nồng độ 118 mg/g ceftazidim hoạt tính để tăng… Xem thêm

Cefazolin

Tên chung quốc tế: Cefazolin. Mã ATC: J01D A04. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 1. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 0,25 g, 0,50 g, 1 g bột vô khuẩn để pha tiêm. Dung môi pha tiêm bắp: Nước cất pha tiêm, natri clorid tiêm 0,9%, dextrose tiêm 5%, lidocain tiêm 5%. Dung môi pha tiêm… Xem thêm

Clortalidon

Tên chung quốc tế: Chlortalidone. Mã ATC: C03B A04. Loại thuốc: Lợi tiểu; Chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 15 mg, 25 mg, 50 mg, 100 mg clortalidon. Dược lý và cơ chế tác dụng Clortalidon là một sulfonamid có tác dụng giống các thuốc lợi tiểu thiazid. Tùy theo liều, clortalidon làm… Xem thêm

Cefadroxil

Tên chung quốc tế: Cefadroxil. Mã ATC: J01D A09. Loại thuốc: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ thứ nhất. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống cefadroxil là dạng ngậm một phân tử nước. Liều được biểu thị theo số lượng tương đương cefadroxil khan. Nang 500 mg; viên nén 1 g; dịch treo 125, 250 và… Xem thêm

Ceftriaxon

Tên chung quốc tế: Ceftriaxone. Mã ATC: J01D A13. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 250 mg, 500 mg, 1 g dạng bột để tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, có ống dung môi kèm theo. Dung môi để tiêm bắp chứa 1% lidocain. Dung môi tiêm tĩnh mạch chứa… Xem thêm

Clorpropamid

Tên chung quốc tế: Chlorpropamide. Mã ATC: A10B B02. Loại thuốc: Thuốc chống đái tháo đường nhóm sulfonylurê. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 100 mg, 250 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Clorpropamid gây giảm đường huyết chủ yếu do kích thích tế bào beta tuyến tụy tiết insulin nội sinh. Giống như các… Xem thêm

Cefapirin

Tên chung quốc tế: CEFAPIRIN. Mã ATC: J01D A30. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng bột pha tiêm: Lọ 1 g cefapirin (dạng muối natri), kèm theo dung môi pha thuốc 5 ml/ống. Dược lý và cơ chế tác dụng Cefapirin (natri) là cephalosporin thế hệ thứ nhất. Thuốc có… Xem thêm

Clormethin

Tên chung quốc tế: Chlormethine hydrochloride Mã ATC: L01A A05 Loại thuốc: Thuốc chữa ung thư, loại alkyl hoá, nhóm mù tạc nitrogen Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 10 mg bột dạng muối hydroclorid để pha tiêm. Thuốc mỡ dùng ngoài 0,01% hoặc 0,02%. Dược lý và cơ chế tác dụng Clormethin là một… Xem thêm

Carbimazol

Tên chung quốc tế: Carbimazole Mã ATC: H03B B01 Loại thuốc: Thuốc kháng giáp, dẫn chất thioimidazol Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 5 mg, 10 mg và 20 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Carbimazol là một thuốc kháng giáp, dẫn chất thioimidazol (imidazol có lưu huỳnh). Trong cơ thể, carbimazol… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng