BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Flucloxacilin

Tên chung quốc tế: Flucloxacillin. Mã ATC: J01C F05. Loại thuốc: Kháng sinh bán tổng hợp isoxazolyl- penicilin chống tụ cầu khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng Flucloxacilin dùng để uống và tiêm, dưới dạng muối natri và magnesi: Viên nang 250 và 500 mg dưới dạng muối natri (tính theo hàm lượng base khan), dịch treo uống… Xem thêm

Formoterol

Tên chung quốc tế: Formoterol. Mã ATC: R03A C13. Loại thuốc: Thuốc beta2 – adrenergic chọn lọc, tác dụng kéo dài. Dạng thuốc và hàm lượng Bột khô formoterol fumarat để hít qua miệng: 6 microgam/nang; 12 microgam/nang. Dược lý và cơ chế tác dụng Formoterol là chất kích thích chọn lọc thụ thể beta2 adrenergic, tác dụng kéo dài…. Xem thêm

Famciclovir

Tên chung quốc tế: Famciclovir. Mã ATC: J05A B09; S01A D07. Loại thuốc: Thuốc kháng virus. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 125 mg; 250 mg; 500 mg; 750 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Famciclovir là một chất tổng hợp, tiền chất của thuốc kháng virus penciclovir. Penciclovir được phosphoryl hóa… Xem thêm

Flecainid

Tên chung quốc tế: Flecainide. Mã ATC: C01B C04. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 50 mg, 100 mg, 150 mg (dạng flecainid acetat). Dược lý và cơ chế tác dụng Flecainid có tác dụng gây tê và thuộc nhóm thuốc chống loạn nhịp ổn định màng (nhóm1); thuốc có tác… Xem thêm

Fluocinolon acetonid

Tên chung quốc tế: Fluocinolone acetonide. Mã ATC: C05A A10; D07A C04. Loại thuốc: Corticosteroid dùng tại chỗ. Dạng thuốc và hàm lượng Kem, gel, thuốc mỡ, dung dịch dùng ngoài 0,01%, 0,025%, 0,05%. Một số chế phẩm phối hợp fluocinolon acetonid với neomycin để điều trị các nhiễm khuẩn ngoài da. Dược lý và… Xem thêm

Fluoxetin

Tên chung quốc tế: Fluoxetine. Mã ATC: N06A B03. Loại thuốc: Chống trầm cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Nang: 10 mg, 20 mg fluoxetin (ở dạng fluoxetin hydroclorid). Dung dịch uống: 20 mg fluoxetin (ở dạng fluoxetin hydroclorid) trong 5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Fluoxetin là một thuốc chống trầm… Xem thêm

Etidronic acid

(Muối dinatri của acid etidronic) Tên chung quốc tế: Etidronic acid. Mã ATC: M05B A01. Loại thuốc: Chất ức chế tiêu xương; thuốc chống tăng calci máu. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg, 400 mg. Didronel PMO: 14 viên nén trắng dinatri etidronat 400 mg; 76 viên hồng sủi bọt calci carbonat 1,25 g… Xem thêm

Estrogen liên hợp

Tên chung quốc tế: Conjugated estrogens. Mã ATC: G03C A57. Loại thuốc: Estrogen. Dạng thuốc và hàm lượng Viên 0,625 mg, 1,25 mg. Bột tiêm 25 mg/lọ cùng với dung môi 5 ml. Estrogen liên hợp USP (Biệt dược Premarin): Viên 0,3 mg, 0,45 mg, 0,625 mg, 0,9 mg, 1,25 mg. Thuốc tiêm 25 mg…. Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng