Tên chung quốc tế: Diloxanide. Mã ATC: P01A C01. Loại thuốc: Thuốc diệt amip. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 500 mg diloxanid furoat. Dược lý và cơ chế tác dụng Diloxanid, một dẫn chất dicloroacetanilid, là thuốc có tác dụng chủ yếu diệt amip trong lòng ruột và được dùng để điều trị các bệnh amip… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dextromethorphan. Mã ATC: R05D A09. Loại thuốc: Giảm ho. Dạng thuốc và hàm lượng Viên để nhai:15 mg; nang: 15 mg, 30 mg; viên hình thoi: 2,5 mg, 5 mg, 7,5 mg, 15 mg; siro: 2,5 mg, 3,5 mg, 5 mg, 7,5 mg, 10 mg, 12,5 mg, hoặc 15 mg trong 5 ml siro;… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dalteparin. Mã ATC: B01A B04. Loại thuốc: Thuốc chống đông; heparin trọng lượng phân tử thấp. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm (biệt dược Fragmine) chứa natri dalteparin tính theo đơn vị quốc tế kháng yếu tố Xa (đv): 2500 đv/0,2 ml; 5000 đv/0,2 ml; 7500 (đv)/0,3 ml; 10 000… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Disulfiram. Mã ATC: P03A A04, V03A A01. Loại thuốc: Thuốc ức chế aldehyd dehydrogenase. Thuốc kháng rượu. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén uống: 200 mg, 250 mg, 500 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Disulfiram bản thân là một chất tương đối không độc. Tuy vậy, disulfiram làm thay đổi rõ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dihydroergotamine. Mã ATC: N02C A01. Loại thuốc: Chống đau nửa đầu/hủy giao cảm alpha (alpha-adrenolytic). Dạng thuốc và hàm lượng Dùng muối mesylat hoặc tartrat. Viên nén 1 mg, 5 mg. Viên nén giải phóng kéo dài 2 mg. Nang giải phóng kéo dài 2,5 mg, 5 mg. Dung dịch uống… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dextran 70. Mã ATC: B05A A05. Loại thuốc: Thuốc thay thế huyết tương. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch để truyền tĩnh mạch: 6% Dextran 70 trong dung dịch natri clorid 0,9%. Lọ 500 ml. Dung dịch để truyền tĩnh mạch: 6% Dextran 70 trong dung dịch glucose 5%. Lọ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dactinomycin. Mã ATC: L01D A01. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư (thuộc nhóm kháng sinh chống ung thư). Dạng thuốc và hàm lượng Bột pha tiêm, 500 microgam dactinomycin để hòa tan trong 1,1 ml nước cất pha tiêm không có các chất Bảo quản. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Disopyramide. Mã ATC: C01B A03. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc nang: 100 mg, 150 mg disopyramid base (dùng dưới dạng disopyramid phosphat). Thuốc nang, giải phóng kéo dài: 100 mg, 150 mg disopyramid base (dùng dưới dạng disopyramid phosphat). Dược lý và cơ chế tác dụng Disopyramid… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Digoxin. Mã ATC: C01A A05. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp, glycosid trợ tim. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống: Nang chứa dịch lỏng: 50 microgam, 100 microgam, 200 microgam. Cồn ngọt: 50 microgam/ml (60 ml). Viên nén: 125 microgam, 250 microgam, 500 microgam. Thuốc tiêm: 100 microgam/ml (1 ml), 250 microgam/ ml (2… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dextran 40. Mã ATC: B05A A05. Loại thuốc: Thuốc thay thế huyết tương. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch để truyền tĩnh mạch: 10% Dextran 40 trong dung dịch natri clorid 0,9%. Lọ 500 ml. Dung dịch để truyền tĩnh mạch: 10% Dextran 40 trong dung dịch glucose 5%. Lọ… Xem thêm

