LodoxamidDT

Tên chung quốc tế: Lodoxamide tromethamine Mã ATC: S01G  X05 Loại thuốc:  Thuốc tra mắt ổn định dưỡng bào, chống dị ứng Dạng thuốc và hàm lượng Lọ thuốc tra mắt có đầu nhỏ giọt 5, 10, 15 ml dung dịch lodoxamid 0,1% dưới dạng lodoxamid tromethamin 178 mg trong 100 ml (1,78 mg lodoxamid… Xem thêm

Lactobacillus acidophilus

Tên chung quốc tế: Lactobacillus acidophilus Mã ATC: A07F A01 Loại thuốc: Vi khuẩn sinh acid lactic Dạng thuốc và hàm lượng Gói thuốc dạng bột hoặc cốm có 100 triệu hoặc 1 tỷ vi khuẩn đông khô. Viên nén có 300 – 600 triệu vi khuẩn đông khô, viên thường hoặc viên tan trong… Xem thêm

Lidocain

Tên chung quốc tế: Lidocaine. Mã ATC: C01B B01, C05A D01, D04A B01, N01B B02, R02A D02, S01H A07, S02D A01. Loại thuốc: Thuốc tê, thuốc chống loạn nhịp nhóm 1B. Dạng thuốc và hàm lượng Hàm lượng và liều lượng được tính theo lidocain hydroclorid. Thuốc tiêm: 0.5% (50 ml); 1% (2 ml, 5 ml, 10… Xem thêm

Lithi carbonat

Tên chung quốc tế: Lithium carbonate. Mã ATC: Chưa có. Loại thuốc: Thuốc chống loạn tâm thần. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén hoặc viên nang cứng 200 mg, 250 mg, 300 mg, 400 mg; 37 mg lithi carbonat tương ứng với 7 mg lithi hoặc 1 mmol lithi. Viên giải phóng chậm 300 mg, 450 mg,… Xem thêm

Labetalol hydroclorid

Tên chung quốc tế: Labetalol. Mã ATC: C07A G01. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp; thuốc chẹn beta – không chọn lọc. Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao phim: 100 mg, 200 mg, 300 mg hoặc 400 mg labetalol hydroclorid. Thuốc tiêm, đường tĩnh mạch: 5 mg/ml labetalol hydroclorid, trong lọ 20 ml, 40 ml hoặc… Xem thêm

Levothyroxin

Tên chung quốc tế: Levothyroxine. Mã ATC: H03A A01. Loại thuốc: Hormon tuyến giáp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 25, 50, 75, 88, 100, 112, 150, 175, 200, 300 microgam. Lọ 200 microgam, 500 microgam bột khô để pha tiêm. Dung môi để pha tiêm: dung dịch natri clorid 0,9%. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm

Lovastatin

Dược lý/ Dược động học Hấp thu giảm một phần ba khi uống thuốc vào lúc đói. Biến đổi sinh học: Thủy phân thành các chất chuyển hóa có hoạt tính. Thời gian đạt nồng độ đỉnh: 2 – 4 giờ. Liều lượng và cách dùng Nên uống vào bữa ăn để hấp thu tối… Xem thêm

Liothyronin

Tên chung quốc tế: Liothyronine. Mã ATC: H03A A02. Loại thuốc: Hormon tuyến giáp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén natri liothyronin để uống: 5 microgam; 25 microgam; 50 microgam (liothyronin base). Thuốc tiêm natri liothyronin (chỉ để tiêm tĩnh mạch): 10 microgam (liothyronin base) trong 1 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Các thuốc… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng