Tolazoline Hydrochloride

Tên chung quốc tế: Tolazoline  hydrochloride (Benzazoline hydrochloride). Mã ATC: C04A B02, M02A X02. Loại thuốc: Thuốc đối kháng a-adrenergic. Dạng thuốc và hàm lượng: Thuốc tiêm 25 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng: Tolazolin là một dẫn chất của imidazolin, có cấu trúc liên quan đến phentolamin. Tolazolin trực tiếp gây giãn… Xem thêm

Thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin

Tên chung quốc tế và mã ATC Buserelin: L02A E01Leuprorelin: L02A E02. Goserelin: L02A E03Triptorelin: L02A E04. Nafarelin: H01C A02Histrelin: H01C A03. Gonadorelin: H01C A01, V04C M01 (xem chuyên luận Gonadorelin). Loại thuốc: Thuốc tương tự hormon giải phóng gonadotropin. Dạng thuốc và hàm lượng Buserelin (Suprefact): Thuốc tiêm 1 mg (dạng acetat)/ml và phun… Xem thêm

Tretinoin (thuốc bôi)

Mã ATC: D10A D01. Loại thuốc: Retinoid dùng bôi trị trứng cá. Dạng thuốc và hàm lượng Kem để bôi 0,025%; 0,05% Gel 0,01%; 0,025% Dung dịch 0,05%. Bột. Dược lý và cơ chế tác dụng Tác dụng tại chỗ của tretinoin không liên quan đến tác dụng sinh lý của vitamin A. Khi bôi trên da,… Xem thêm

Telmisartan

Tên chung quốc tế: Telmisartan Mã ATC: C09C A07 Loại thuốc: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 20 mg, 40 mg, 80 mg. Viên nén phối hợp 40 mg telmisartan và 12,5 mg hydroclorothiazid; hoặc 80 mg telmisartan và 12,5 mg hydroclorothiazid. Dược lý và cơ chế… Xem thêm

Thuốc phiện

Tên chung quốc tế: Opium, Opioid analgesics Mã ATC Thuốc phiện: A07D A02; N02A A02 Thuốc giảm đau Opioid: N02A; R05D A04; N01A H01; N02A B03. Loại thuốc: Thuốc giảm đau Opioid. Thuốc giảm đau gây nghiện. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng thiên nhiên bào chế: Bột thuốc phiện màu nâu nhạt hoặc vàng… Xem thêm

Tetrazepam

Tên chung quốc tế:  Tetrazepam Mã ATC: M03B X07 Loại thuốc: Thuốc giãn cơ Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén bao film chứa 50 mg tetrazepam, hộp 20 viên Dược lý và cơ chế tác dụng Tetrazepam là 1 dẫn chất của benzodiazepin có tác dụng tương tự như diazepam. Thuốc được dùng chủ… Xem thêm

Teicoplanin

Tên quôc tế: Teicoplanin. Mã ATC: J01X A02. Loại thuốc: Kháng sinh glycopeptid. Dạng dùng và hàm lượng Lọ chứa 200 mg hoặc 400 mg teicoplanin đông khô và không chứa chất bảo quản. Mỗi lọ kèm theo một ống dung môi (nước cất pha tiêm). Dược lý và cơ chế tác dụng Teicoplanin là… Xem thêm

Tizanidin

Tên chung quốc tế: Tizanidine Mã ATC: M03B X02 Loại thuốc: Giãn cơ. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén  2 mg và 4 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Tizanidin là chất chủ vận β2-adrenergic, tác động vào hệ thống thần kinh trung ương vùng tủy sống và trên tủy sống. Thuốc… Xem thêm

Thuốc chống acid chứa magnesi

Tên chung quốc tế: Magnesium antacids. Mã ATC: Magnesi carbonat: A02A A01, A06A D01, Magnesi hydroxyd: A02A A04, G04B X01, Magnesi oxyd: A02A A02, A06A D02, Magnesi trisilicat: A02A A05. Loại thuốc: Kháng acid (cả 4 chất); nhuận tràng (trừ magnesi trisilicat). Dạng thuốc và hàm lượng Magnesi hydroxyd: Hỗn dịch 40 mg/ml, 800 mg/ml,… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng