Tên chung quốc tế: Celecoxib. Mã ATC: M01A H01. Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid có tính chọn lọc. Dạng thuốc và hàm lượng: Nang: 100 mg, 200 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Celecoxib là một thuốc chống viêm không steroid, ức chế chọn lọc cyclooxygenase-2 (cox-2), có các tác dụng… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Clomifene. Mã ATC: G03G B02. Mô tả phân loại thuốc: Thuốc kháng estrogen/thuốc gây phóng noãn. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50 mg clomiphen citrat. Dược lý và cơ chế tác dụng Clomiphen là một triarylethylen phi steroid có tính chất kháng estrogen được dùng để điều trị vô sinh nữ. Thuốc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Clomipramine hydrochloride. Mã ATC: N06A A04. Loại thuốc: Thuốc chống trầm cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 10 mg, 25 mg, 75 mg. Nang 25 mg, 50 mg, 75 mg. Dung dịch để tiêm bắp/tĩnh mạch: 12,5 mg/ống, 25 mg/ống trong 2 ml. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Carboplatin Mã ATC: L01X A02 Loại thuốc: Thuốc chống ung thư, hợp chất có platin Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 50 mg, 150 mg và 450 mg bột đông khô màu trắng đã tiệt khuẩn. Mỗi lọ có thêm cùng khối lượng manitol, kèm ống dung môi để pha thành… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Cefuroxime. Mã ATC: J01D C02. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 2. Dạng thuốc và hàm lượng Cefuroxim axetil: Dạng thuốc uống, liều và hàm lượng được biểu thị theo cefuroxim: Hỗn dịch uống: 125mg/5 ml; 250mg/5 ml. Viên nén: 125mg, 250mg, 500mg. Cefuroxim natri: Dạng thuốc tiêm, liều… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Clioquinol (Iodochlorhydroxyquin) Mã ATC: D08A H30, D09A A10, G01A C02, P01A A02, S02A A05. Loại thuốc: Kháng nấm (dùng ngoài). Dạng thuốc và hàm lượng Kem, thuốc mỡ 3% clioquinol. Dược lý và cơ chế tác dụng Clioquinol là dẫn chất của 8-hydroxyquinolin đã được halogen hoá, có tác dụng kháng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Carvedilol. Mã ATC: C07A G02. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 3,125 mg; 6,25 mg; 12,5 mg; 25 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Carvedilol là một hỗn hợp racemic có tác dụng chẹn không chọn lọc thụ thể beta – adrenergic nhưng có… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Clofibrate. Mã ATC: C10A B01. Loại thuốc: Thuốc hạ lipid máu (nhóm fibrat). Dạng thuốc và hàm lượng Nang 500 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Clofibrat là thuốc chống tăng lipid máu. Thuốc làm hạ lipid huyết thanh bằng cách giảm lipoprotein tỷ trọng rất thấp (VLDL) giầu triglycerid. Có… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Cytarabine. Mã ATC: L01B C01. Loại thuốc: Chất độc tế bào, chất chống chuyển hóa, chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ chứa 100 mg, 500 mg, 1 g hoặc 2 g bột đông khô cytarabin đã tiệt khuẩn để pha tiêm. Nước cất pha tiêm, dung dịch natri clorid 0,9% hoặc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Clarithromycin Mã ATC: J01F A09. Loại thuốc: Kháng sinh macrolid bán tổng hợp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 250 mg và 500 mg; Hỗn dịch 125 mg/5 ml, 250 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Clarithromycin là kháng sinh macrolid bán tổng hợp. Clarithromycin thường có tác dụng kìm… Xem thêm

