Dược Thư

Xanh methylen

Tên chung quốc tế: Methylthioninium chloride (Methylene blue). Mã ATC: V03A B17; V04C G05. Loại thuốc: Thuốc giải độc, sát khuẩn nhẹ. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 55 mg, 65 mg; Thuốc tiêm: 10 mg/ml (1 ml, 10 ml); Dung dịch dùng ngoài 1%, hoặc dung dịch Milian gồm xanh methylen 1 g,… Xem thêm

Xylomethazoline

Tên chung quốc tế: Xylometazoline Mã ATC: R01A A07, R01A B06, S01G A03 Loại thuốc: Tản huyết, chống sung huyết mũi. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch nhỏ mũi 0,05%; 0,1 %; thuốc xịt mũi 0,05%  Dược lý và cơ chế tác dụng Xylometazolin là một chất tác dụng giống thần kinh giao cảm,… Xem thêm

Warfarin

Tên chung quốc tế: Warfarin. Mã ATC: B01A A03. Loại thuốc: Chống đông máu kháng vitamin K. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 1; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 7,5; 10 mg warfarin natri. Bột đông khô warfarin natri, lọ 5 mg, hòa với 2,7 ml nước cất pha tiêm để có dung dịch chứa warfarin… Xem thêm

Vancomycin

Tên chung quốc tế: Vancomycin. Mã ATC: A07A A09, J01X A01. Loại thuốc: Kháng sinh loại glycopeptid nhân 3 vòng phổ hẹp. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 500 mg; 1000 mg vancomycin hydroclorid tinh khiết đông khô, kèm ống dung môi để pha tiêm, tạo thành dung dịch trong suốt có pH từ 2,5 đến 4,5. Dược… Xem thêm

Vaccin dại

Tên chung quốc tế: Rabies vaccine, inactivated, whole virus. Mã ATC: J07B G01. Loại thuốc: Vaccin. Dạng thuốc và hàm lượng Có 2 dạng thuốc được dùng: Dạng đông khô và dạng hỗn dịch tiêm. Dạng đông khô: Là một liều tạo miễn dịch có hoạt tính bảo vệ tương đương hoặc lớn hơn 2,5 đơn vị quốc… Xem thêm

Vitamin D

Tên chung quốc tế: Vitamin D. Mã ATC: A11C C01 (ergocalciferol);             A11C C02 (dihydrotachysterol);             A11C C03 (alfacalcidol);             A11C C04; D05A X03 (calcitriol);             A11C C05 (colecalciferol);             A11C C06 (calcifediol). Loại thuốc: Vitamin. Dạng thuốc và hàm lượng Một đơn vị quốc tế vitamin D bằng hoạt tính sinh học của 25 nanogam ergocalciferol hay colecalciferol. Ergocalciferol:… Xem thêm

Vaccin viêm não nhật bản

Tên chung quốc tế: Vaccinum encephalitidis japonicae. Mã ATC: J07B A02. Loại thuốc: Vaccin. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm: Lọ vaccin lỏng hoặc lọ bột đông khô, kèm theo dung môi (nước cất vô khuẩn). Vaccin viêm não Nhật bản (VNNB) thương phẩm hiện dùng là loại vaccin bất hoạt do Viện Nghiên cứu các bệnh… Xem thêm

Vaccin bại liệt uống

Tên chung quốc tế: Poliomyelitis vaccine oral, trivalent, live attenuated. Mã ATC: J07B F02. Loại thuốc: Vaccin bại liệt uống. Dạng thuốc và hàm lượng Hỗn dịch dùng để uống. Vaccin uống chứa một hỗn hợp virus sống giảm độc lực, gồm 3 chủng typ 1, 2 và 3. Thành phần khác: Có vết kháng sinh kanamycin và… Xem thêm

Verapamil

Tên chung quốc tế: Verapamil. Mã ATC: C08D A01. Loại thuốc: Thuốc chẹn kênh calci: Chống loạn nhịp, đau thắt ngực, tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Hoạt chất: Verapamil hydroclorid. Viên bao 40 mg, 80 mg, 120 mg. Viên nén giải phóng kéo dài: 120 mg, 180 mg, 240 mg. Thuốc tiêm: Ống 5 mg/2… Xem thêm

Vaccin viêm gan B

Tên chung quốc tế: Vaccinum hepatitis B explasma humanum; Vaccinum hepatitis B recombinatum. Mã ATC: J07B C01, J07B C02. Loại thuốc: Vaccin. Dạng thuốc và hàm lượng Hỗn dịch tiêm. Có 2 loại vaccin thương phẩm phòng bệnh viêm gan B: Vaccin viêm gan B chế xuất từ huyết tương và vaccin viêm gan B tái tổ hợp… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng