Fluoxetin

Tên chung quốc tế: Fluoxetine. Mã ATC: N06A B03. Loại thuốc: Chống trầm cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Nang: 10 mg, 20 mg fluoxetin (ở dạng fluoxetin hydroclorid). Dung dịch uống: 20 mg fluoxetin (ở dạng fluoxetin hydroclorid) trong 5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Fluoxetin là một thuốc chống trầm… Xem thêm

Etidronic acid

(Muối dinatri của acid etidronic) Tên chung quốc tế: Etidronic acid. Mã ATC: M05B A01. Loại thuốc: Chất ức chế tiêu xương; thuốc chống tăng calci máu. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg, 400 mg. Didronel PMO: 14 viên nén trắng dinatri etidronat 400 mg; 76 viên hồng sủi bọt calci carbonat 1,25 g… Xem thêm

Estrogen liên hợp

Tên chung quốc tế: Conjugated estrogens. Mã ATC: G03C A57. Loại thuốc: Estrogen. Dạng thuốc và hàm lượng Viên 0,625 mg, 1,25 mg. Bột tiêm 25 mg/lọ cùng với dung môi 5 ml. Estrogen liên hợp USP (Biệt dược Premarin): Viên 0,3 mg, 0,45 mg, 0,625 mg, 0,9 mg, 1,25 mg. Thuốc tiêm 25 mg…. Xem thêm

Erythromycin

Tên chung quốc tế: Erythromycin. Mã ATC: D10A F02, J01F A01, S01A A17. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm macrolid. Dạng thuốc và hàm lượng Erythromycin được sử dụng dưới dạng base, dạng muối, hoặc ester, nhưng hàm lượng đều quy về base. Viên nén, nang, viên bao 200 mg, 250 mg, 500 mg; dung dịch 5% erythromycin gluceptat;… Xem thêm

Enalapril

Tên chung quốc tế: Enalapril. Mã ATC: C09A A02. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp, nhóm ức chế men chuyển angiotensin. Dạng thuốc và hàm lượng Enalapril maleat: Viên nén 2,5 mg, 5 mg, 10 mg, 20 mg. Chế phẩm kết hợp của enalapril maleat: Viên nén 5 mg với 12,5 mg hydroclorothiazid; 10… Xem thêm

Ethionamid

Tên chung quốc tế: Ethionamide. Mã ATC: J04A D03. Loại thuốc: Thuốc trị Mycobacteria. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 250 mg ethionamid. Dược lý và cơ chế tác dụng Ethionamid là một thuốc loại hai trong điều trị bệnh lao, bao giờ cũng phải dùng đồng thời với các thuốc trị lao khác…. Xem thêm

Ergotamin

Tên chung quốc tế: Ergotamine tartrate. Mã ATC: N02C A02. Loại thuốc: Thuốc chống đau nửa đầu. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 1mg; viên ngậm dưới lưỡi 2 mg; bình xịt 22,5 mg/2,5 ml (0,36 mg/liều xịt). Dược lý và cơ chế tác dụng Ergotamin là alcaloid của nấm cựa gà. Ở liều điều trị, ergotamin… Xem thêm

Efavirenz

Tên chung quốc tế: Efavirenz Mã ATC: J05A G03 Loại thuốc: Thuốc ức chế enzym phiên mã ngược, kháng retrovirus không nucleosid. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 50 mg, 100 mg, 200 mg. Siro 30 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Efavirenz thuộc nhóm không nucleosid, có tác dụng ức chế không… Xem thêm

Ethosuximid

Tên chung quốc tế: Ethosuximide. Mã ATC: N03A D01. Loại thuốc: Thuốc chống động kinh nhóm sucinimid. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 250 mg; lọ siro 200 ml: 10 g ethosuximid (tức 250 mg/5 ml siro ethosuximid). Dược lý và cơ chế tác dụng Ethosuximid là một sucinimid có tác dụng chống động kinh đặc hiệu đối… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng