Tên chung quốc tế: Amoxicillin. Mã ATC: J01C A04. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm beta lactam, aminopeni-cilin. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 250 mg, 500 mg amoxicilin, dạng trihydrat. Viên nén: 125 mg, 250 mg, 500 mg và 1 g amoxicilin, dạng trihydrat. Bột để pha hỗn dịch: Gói 250 mg amoxicilin dạng trihydrat. Bột pha tiêm:… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Nalidixic acid. Mã ATC: J01M B02. Loại thuốc: Quinolon kháng khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 0,25 g, 0,5 g, 1,0 g acid nalidixic. Hỗn dịch uống 5 ml có chứa 0,25 g acid nalidixic. Dược lý học và cơ chế tác dụng Acid nalidixic là một 4-quinolon có… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Atropine. Mã ATC: A03B A01, S01F A01. Loại thuốc: Thuốc kháng acetyl cholin (ức chế đối giao cảm). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 0,25 mg; thuốc nước để tiêm 0,25 mg/1 ml, 0,50 mg/ml; dung dịch nhỏ mắt 1%. Dược lý và cơ chế tác dụng Atropin là alcaloid kháng muscarin, một… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Amantadine. Mã ATC: N04B B01. Loại thuốc: Kháng virus cúm A2/thuốc điều trị bệnh Parkinson. Dạng thuốc và hàm lượng Amantadin hydroclorid/sulphat. Viên nén 50 mg, 100 mg. Viên nang 100 mg. Siro 10 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Amantadin có tác dụng thông qua tác dụng dopaminergic và kháng virus…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Iopanoic acid. Mã ATC: V08A C06. Loại thuốc: Thuốc chụp X – quang đường mật. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 500 mg có chứa 66,7% iod. Dược lý và cơ chế tác dụng Acid iopanoic là chất cản quang chứa iod hữu cơ, dùng để chụp X – quang kiểm tra túi… Xem thêm
Dược lý/Dược động học Biến đổi sinh học: Thuốc dùng là dạng có hoạt tính. Thời gian đạt nồng độ đỉnh: 1 – 2 giờ. Chỉ định Atorvastatin cũng được chỉ định để giảm cholesterol toàn phần và cholesterol LDL ở người bệnh tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử, bổ trợ cho các… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Acetylsalicylic acid. Mã ATC: A01A D05, B01A C06, N02B A01. Loại thuốc: Thuốc giảm đau salicylat; thuốc hạ sốt; thuốc chống viêm không steroid; thuốc ức chế kết tập tiểu cầu. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 325 mg, 500 mg, 650 mg. Viên nén nhai được: 75 mg, 81… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Alverine citrate. Mã ATC: A03A X08. Loại thuốc: Chống co thắt cơ trơn. Dạng thuốc và hàm lượng Hàm lượng thuốc được biểu thị dưới dạng alverin citrat. Viên nén: 40 mg. Nang: 60 mg, 120 mg. Viên đạn đặt hậu môn: 80 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Aldesleukin. Mã ATC: L03A C01. Loại thuốc: Chất điều biến đáp ứng sinh học, thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm: Bột màu trắng, vô khuẩn, có chứa 18 × 106 đvqt/mg aldesleukin, đóng trong các lọ thủy tinh (5 ml). Khi pha với 1,2 ml nước… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Folic acid. Mã ATC: B03B B01. Loại thuốc: Vitamin. Dạng thuốc và hàm lượng Nang, dung dịch, viên nén 0,4 mg; 0,8 mg; 1 mg; 5 mg. Chế phẩm phối hợp đa vitamin khác nhau với hàm lượng khác nhau để uống, chế phẩm phối hợp với sắt. Chế phẩm tiêm bắp, tĩnh mạch… Xem thêm

