Tên chung quốc tế: Gonadotropins. Mã ATC: Chorionic gonadotropin: G03G A01. Human menopausal gonadotropin (menotropin): G03G A02. Urofollitropin: G03G A04. Follitropin alfa: G03G A05. Follitropin beta (hormon tái tổ hợp FSH của người): G03G A06. Serum gonadotropin: G03G A03. Loại thuốc: Gonadotropin. Dạng dùng và hàm lượng Bột để pha tiêm (kèm dung môi): HCG ống… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Cefradine. Mã ATC: J01D A31. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 1. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang: 250 mg, 500 mg. Bột hoặc siro pha dịch treo để uống: 125 mg/5 ml, 250 mg/5 ml. Bột pha tiêm: 250 mg, 500 mg, 1 g, 2 g có chứa natri carbonat… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Calcifediol. Mã ATC: A11C C06. Loại thuốc: Thuốc tương tự vitamin D. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 20 microgam, 50 microgam. Dung dịch uống: Lọ 10 ml dung dịch trong propylenglycol (1 ml = 30 giọt; 1 giọt = 5 microgam calcifediol). Dung dịch uống: 15mg/100 ml. (Cách dùng:… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Colistin. Mã ATC: A07A A10, J01X B01. Loại thuốc: Kháng sinh. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 1.500.000 đvqt colistin sulfat (tương đương với 50 mg colistin base). Sirô: 250.000 đvqt/5 ml (colistin sulfat). Thuốc tiêm dạng bột 500.000 đvqt/lọ (tương đương với 40 mg colistin natri methansulfonat hoặc 16,66 mg colistin base);… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Bacitracin. Mã ATC: D06A X05, R02A B04. Loại thuốc: Kháng sinh. Dạng thuốc và hàm lượng Mỡ: tuýp 15 g hoặc 30 g có chứa 500 đơn vị/g. Mỡ mắt: tuýp 3,5 g có chứa 500 đơn vị/g. Bacitracin thường được dùng ngoài, dưới dạng phức hợp bacitracin kẽm hay dưới dạng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Bisacodyl. Mã ATC: A06A B02, A06A G02. Loại thuốc: Thuốc nhuận tràng kích thích. Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao tan trong ruột: 5mg. Viên nén: 5mg. Viên đạn đặt trực tràng: 5mg, 10mg. Hỗn dịch dùng cho trẻ em: 5mg. Hỗn dịch để thụt: 10mg/30 ml. Dược lý và… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Bupivacaine hydrochloride. Mã ATC: N01B B01. Loại thuốc: Thuốc tê tại chỗ. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm bupivacain hydroclorid 0,25%; 0,50% và 0,75%. Thuốc tiêm bupivacain và epinephrin chứa 0,25% hoặc 0,50% hoặc 0,75% bupivacain hydroclorid và 1/200.000 epinephrin bitartrat. Thuốc tiêm bupivacain trong dextrose chứa 0,75% bupivacain hydroclorid và 8,25% dextrose…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Budesonide. Mã ATC: H02A B16, A07E A06, D07A C09, R01A D05, R03B A02. Loại thuốc: Corticosteroid: Glucocorticoid hít. Dạng thuốc và hàm lượng Bình xịt khí dung: Bình khí dung xịt mũi: 50 microgam/liều xịt, bình 200 liều; 200 microgam/liều xịt, bình 100 liều. Bình khí dung xịt qua miệng: 50 microgam/liều xịt, bình… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Benzathine benzylpenicillin. Mã ATC: J01C E08. Loại thuốc: Kháng sinh họ beta-lactam (nhóm penicilin). Dạng thuốc và hàm lượng Hỗn dịch để tiêm: 300 000 đơn vị benzylpenicilin trong 1 ml (lọ 10 ml); 600 000 đơn vị benzylpenicilin trong 1 ml (lọ 1 ml và 2 ml hoặc bơm tiêm dùng 1 lần,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Biperiden. Mã ATC: N04A A02. Loại thuốc: Thuốc điều trị bệnh Parkinson. Dạng thuốc và hàm lượng Biperiden hydroclorid; biperiden lactat. Viên nén uống chứa 2 mg biperiden hydroclorid. Ống tiêm (1 ml) để tiêm bắp hoặc tĩnh mạch chứa 5 mg biperiden lactat/ml trong dung dịch nước 1,4% natri lactat…. Xem thêm

