Tên chung quốc tế: Lithium carbonate. Mã ATC: Chưa có. Loại thuốc: Thuốc chống loạn tâm thần. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén hoặc viên nang cứng 200 mg, 250 mg, 300 mg, 400 mg; 37 mg lithi carbonat tương ứng với 7 mg lithi hoặc 1 mmol lithi. Viên giải phóng chậm 300 mg, 450 mg,… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Labetalol. Mã ATC: C07A G01. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp; thuốc chẹn beta – không chọn lọc. Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao phim: 100 mg, 200 mg, 300 mg hoặc 400 mg labetalol hydroclorid. Thuốc tiêm, đường tĩnh mạch: 5 mg/ml labetalol hydroclorid, trong lọ 20 ml, 40 ml hoặc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Levothyroxine. Mã ATC: H03A A01. Loại thuốc: Hormon tuyến giáp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 25, 50, 75, 88, 100, 112, 150, 175, 200, 300 microgam. Lọ 200 microgam, 500 microgam bột khô để pha tiêm. Dung môi để pha tiêm: dung dịch natri clorid 0,9%. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Levodopa. Mã ATC: N04B A01. Loại thuốc: Thuốc chống bệnh Parkinson, thuốc gây tiết dopamin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 100 mg, 250 mg, 500 mg levodopa. Nang: 100 mg, 250 mg, 500 mg levodopa. Dược lý và cơ chế tác dụng Levodopa (L – dopa, L – 3,4 –… Xem thêm
Dược lý/ Dược động học Hấp thu giảm một phần ba khi uống thuốc vào lúc đói. Biến đổi sinh học: Thủy phân thành các chất chuyển hóa có hoạt tính. Thời gian đạt nồng độ đỉnh: 2 – 4 giờ. Liều lượng và cách dùng Nên uống vào bữa ăn để hấp thu tối… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Liothyronine. Mã ATC: H03A A02. Loại thuốc: Hormon tuyến giáp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén natri liothyronin để uống: 5 microgam; 25 microgam; 50 microgam (liothyronin base). Thuốc tiêm natri liothyronin (chỉ để tiêm tĩnh mạch): 10 microgam (liothyronin base) trong 1 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Các thuốc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Lorazepam. Mã ATC: N05B A06. Loại thuốc: Thuốc chống lo âu, an thần loại benzodiazepin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 0,5mg, 1mg, 2mg. Dung dịch uống: 2mg/ ml. Viên nén đặt dưới lưỡi: 0,5mg, 1mg, 2mg. Ống tiêm: 2mg/ml, 4mg/ml (có alcol benzylic 2%, polyethylenglycol 400 và propylenglycol). Dược… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Loperamide hydrochloride. Mã ATC: A07D A03. Loại thuốc: Thuốc trị ỉa chảy. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang, viên nén, dưới dạng hydroclorid: 2 mg. Dung dịch uống dạng hydroclorid: 1 mg/5 ml (60 ml, 90 ml, 120 ml). Dược lý và cơ chế tác dụng Loperamid là một thuốc trị ỉa chảy… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Lisinopril. Mã ATC: C09A A03. Loại thuốc: Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 2,5 mg, 5 mg, 10 mg, 20 mg và 40 mg lisinopril. Dạng lisinopril phối hợp: Viên nén 20 mg lisinopril kết hợp với 12,5 mg hoặc 25 mg hydroclorothiazid. Dược lý và cơ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Losartan. Mã ATC: C09C A01. Loại thuốc: Chất đối kháng thụ thể angiotensin II. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén bao phim, dạng muối kali: 25 mg, 50 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Losartan là chất đầu tiên của nhóm thuốc chống tăng huyết áp mới, đó là một chất đối… Xem thêm

