BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ

Carbamazepin

Tên chung quốc tế: Carbamazepine. Mã ATC: N03A F01. Loại thuốc: Chống động kinh Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 200 mg. Viên nhai: 100 mg; 200 mg. Viên giải phóng chậm: 100 mg; 200 mg; 400 mg. Hỗn dịch uống: 100 mg/5 ml. Ðạn trực tràng 125 mg, 250 mg. Dược lý và cơ chế… Xem thêm

Cyclophosphamid

Tên chung quốc tế: Cyclophosphamide. Mã ATC: L01A A01. Loại thuốc: Tác nhân alkyl hóa chống ung thư; thuốc giảm miễn dịch. Dạng thuốc và hàm lượng Cyclophosphamid thuốc uống và thuốc tiêm là dạng ngậm một phân tử nước. Liều lượng trong thuốc tiêm và thuốc viên thường được biểu thị theo cyclophosphamid khan. Nhưng liều thuốc… Xem thêm

Clindamycin

Tên chung quốc tế: Clindamycin Mã ATC: J01F F01, G01A A10, D10A F01. Loại thuốc: Kháng sinh họ lincosamid. Dạng thuốc và hàm lượng Clindamycin được lưu hành dưới dạng hydroclorid hydrat, palmitat hydroclorid và phosphat ester. Hàm lượng thuốc được biểu thị dưới dạng clindamycin. Viên nang 75, 150 và 300 mg, dung dịch uống 1%,… Xem thêm

Ciprofloxacin

Tên chung quốc tế: Ciprofloxacin. Mã ATC: J01M A02, S01A X13, S03A A07. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm quinolon. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng để uống là ciprofloxacin hydroclorid, dạng tiêm là ciprofloxacin lactat. Viên nén 100 mg, 150 mg, 200 mg, 300 mg, 400 mg, 500 mg, 750 mg, nang 200 mg. Ðạn trực tràng 500… Xem thêm

Capsaicin

Tên chung quốc tế: Capsaicin Mã ATC: N01B  X04 Loại thuốc: Thuốc giảm đau, dùng ngoài Dạng thuốc và hàm lượng Kem capsaicin: 0,025%, 0,075%, 0,25% (dùng cho người lớn). Dược lý và cơ chế tác dụng Capsaicin là hoạt chất chiết từ quả chín khô của một số loài ớt (Capsicum spp.) thuộc họ… Xem thêm

Cisplatin

Tên chung quốc tế: Cisplatin. Mã ATC: L01X A01. Loại thuốc: Thuốc hóa trị liệu chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 10mg/20 ml, 25mg/50 ml, 50mg/100 ml. Lọ 10mg, 25mg, 50mg bột đông khô, kèm một ống dung môi để pha tiêm. Dược lý và cơ chế tác dụng Cisplatin là một… Xem thêm

Cyanocobalamin và Hydroxocobalamin

Tên chung quốc tế: Cyanocobalamin and hydroxocobalamin. Mã ATC: B03B A01, B03B A03. Loại thuốc: Thuốc chống thiếu máu. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén hàm lượng từ 10 microgam đến 1500 microgam. Viên nén phối hợp vitamin B12 và các vitamin khác. Ống tiêm 30 microgam/1 ml, 100 microgam/1 ml, 500 microgam/1 ml,… Xem thêm

Cimetidin

Tên chung quốc tế: Cimetidine. Mã ATC: A02B A01. Loại thuốc: Kháng thụ thể histamin H2. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén hoặc viên nén bao phim: 200mg, 300mg, 400mg, 800mg. Thuốc uống: 200mg/5 ml, 300mg/5 ml. Thuốc tiêm: Cimetidin hydroclorid 100mg/ml, 150mg/ml, 200mg/2 ml, 300mg/2 ml. Dịch truyền: 6mg cimetidin/ml (300, 900 hoặc… Xem thêm

Captopril

Tên chung quốc tế: Captopril. Mã ATC: C09A A01. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp, ức chế enzym chuyển. Dạng dùng và hàm lượng Viên bao 12,5 mg, 25 mg, 50 mg, 100 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Captopril là chất ức chế enzym chuyển dạng angiotensin I, được dùng trong điều trị… Xem thêm

Ciprofibrat

Tên chung quốc tế: Ciprofibrate Mã ATC: C10AB08 Loại thuốc: Thuốc hạ cholesterol và triglycerid (các fibrat) Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 100 mg, Nang trụ: 100 mg Dược lý và cơ chế tác dụng Ciprofibrat là một dẫn chất của acid fibric có tác dụng điều chỉnh lipid huyết, cụ thể là… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng