Tên chung quốc tế: Cefalexin. Mã ATC: J01D A01. Loại thuốc: Thuốc kháng sinh uống, nhóm cephalosporin thế hệ 1. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống cefalexin là dạng ngậm một phân tử nước hoặc dạng hydroclorid. Liều được biểu thị theo số lượng tương đương của cefalexin khan. Nang và viên nén 250 mg, 500 mg;… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Chloramphenicol. Mã ATC: J01B A01; D06A X02; D10A F03; G01A A05; S01A A01; S02A A01, S03A A08. Loại thuốc: Kháng sinh. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén và nang 0,25 g cloramphenicol hay cloramphenicol palmitat. Lọ 1,0 g cloramphenicol (dạng natri sucinat) để pha tiêm. Thuốc nhỏ mắt (5 ml,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Gonadotropins. Mã ATC: Chorionic gonadotropin: G03G A01. Human menopausal gonadotropin (menotropin): G03G A02. Urofollitropin: G03G A04. Follitropin alfa: G03G A05. Follitropin beta (hormon tái tổ hợp FSH của người): G03G A06. Serum gonadotropin: G03G A03. Loại thuốc: Gonadotropin. Dạng dùng và hàm lượng Bột để pha tiêm (kèm dung môi): HCG ống… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Cefaclor. Mã ATC: J01D A08. Loại thuốc: Kháng sinh uống, nhóm cephalosporin thế hệ 2. Dạng thuốc và hàm lượng Dùng dưới dạng cefaclor monohydrat. Liều và hàm lượng biểu thị theo cefaclor khan. Nang mềm và nang cứng: 250mg, 500mg. Bột hoặc hạt để pha hỗn dịch trong nước, chứa… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Clofazimine. Mã ATC: J04B A01. Loại thuốc: Thuốc trị phong. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 50 mg, 100 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Clofazimin thuộc nhóm thuốc nhuộm phenazin, có tác dụng chống viêm và chống Mycobacterium. Cơ chế tác dụng của clofazimin trên Mycobacterium chưa được biết rõ. Thuốc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Chloral hydrate. Mã ATC: N05C C01. Loại thuốc: Thuốc an thần gây ngủ. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nang 250mg, 500mg; siro 50mg/ml, 100mg/ml; Thuốc đạn 325mg, 500mg, 650mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Cloral hydrat là thuốc an thần gây ngủ thuộc nhóm các tác nhân gây… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Celecoxib. Mã ATC: M01A H01. Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid có tính chọn lọc. Dạng thuốc và hàm lượng: Nang: 100 mg, 200 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Celecoxib là một thuốc chống viêm không steroid, ức chế chọn lọc cyclooxygenase-2 (cox-2), có các tác dụng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Clomifene. Mã ATC: G03G B02. Mô tả phân loại thuốc: Thuốc kháng estrogen/thuốc gây phóng noãn. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50 mg clomiphen citrat. Dược lý và cơ chế tác dụng Clomiphen là một triarylethylen phi steroid có tính chất kháng estrogen được dùng để điều trị vô sinh nữ. Thuốc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Carboplatin Mã ATC: L01X A02 Loại thuốc: Thuốc chống ung thư, hợp chất có platin Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 50 mg, 150 mg và 450 mg bột đông khô màu trắng đã tiệt khuẩn. Mỗi lọ có thêm cùng khối lượng manitol, kèm ống dung môi để pha thành… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Clomipramine hydrochloride. Mã ATC: N06A A04. Loại thuốc: Thuốc chống trầm cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 10 mg, 25 mg, 75 mg. Nang 25 mg, 50 mg, 75 mg. Dung dịch để tiêm bắp/tĩnh mạch: 12,5 mg/ống, 25 mg/ống trong 2 ml. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm

