Tên chung quốc tế: Cefalotin. Mã ATC: J01D A03. Loại thuốc: Thuốc tiêm kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm là dạng cefalotin natri. Liều được biểu thị theo số lượng tương đương của cefalotin. 1,06 g cefalotin natri tương đương với 1 g cefalotin. 1 gam cefalotin natri tương ứng… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: Cefoperazone. Mã ATC: J01D A32. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Dạng thuốc và hàm lượng Bột vô khuẩn pha tiêm cefoperazon dạng muối natri tương đương với 1 g, 2 g cefoperazon cho mỗi lọ. Dung môi pha tiêm bắp, tĩnh mạch: Nước cất pha tiêm, dung dịch natri clorid tiêm… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Clorazepate. Mã ATC: N05B A05. Loại thuốc: Giải lo âu (an thần). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén, nang dikali clorazepat 3,75 mg; 7,5 mg và 15 mg. Viên giải phóng chậm 11,25 mg và 22,5 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Clorazepat là một benzodiazepin tác dụng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Chlorothiazide. Mã ATC: C03A A04. Loại thuốc: Thuốc lợi tiểu thuộc nhóm thiazid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 0,25 g hoặc 0,5 g; lọ bột để pha tiêm: 0,5 g; hỗn dịch uống chứa 0,25 g trong 5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Clorothiazid và các thuốc lợi tiểu… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Calcium gluconate. Mã ATC: A12A A03, D11A X03. Loại thuốc: Thuốc bổ sung calci. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng tiêm: Dung dịch 10%, ống 10 ml; 5 ml. Mỗi mililit chứa 100 mg calci gluconat hoặc 9,47 mg (0,472 mEq) ion Ca+2. Viên nén: 0,5 g. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Clonidine. Mã ATC: C02A C01, N02C X02, S01E A04. Loại thuốc: Thuốc chủ vận chọn lọc alpha2 – adrenergic. Thuốc chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm, không có chất bảo quản, chứa clonidin hydroclorid: 100 microgam/ml (10 ml). Miếng dán chứa thuốc ngấm qua da, chứa clonidin hydroclorid:… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Cefixime Mã ATC: J01D A23 Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 3 Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén hoặc viên bao phim chứa 100 mg, 200 mg hoặc 400 mg cefixim khan. Nang chứa 100 mg, 200 mg cefixim khan. Bột cốm pha hỗn dịch chứa 100 mg cefixim… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Clonidine. Mã ATC: C02A C01, N02C X02, S01E A04. Loại thuốc: Thuốc chủ vận chọn lọc alpha2 – adrenergic. Thuốc chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm, không có chất bảo quản, chứa clonidin hydroclorid: 100 microgam/ml (10 ml). Miếng dán chứa thuốc ngấm qua da, chứa clonidin hydroclorid:… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Calcium chloride. Mã ATC: A12A A07, B05X A07, G04B A03. Loại thuốc: Khoáng chất. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm calci clorid 10%: Ống tiêm 10 ml chứa 1 g CaCl2. 6H2O (4,56 mmol hoặc 183 mg ion calci). Thuốc tiêm calci clorid: Ống tiêm 5 ml chứa 500 mg CaCl2. 2H2O… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Clonazepam. Mã ATC: N03A E01. Loại thuốc: Thuốc chống co giật. Dạng thuốc và hàm lượng Viên có rãnh dễ bẻ chứa 0,5 mg hoặc 1 mg hoặc 2 mg clonazepam. Viên rãnh chứa 1 mg hoặc 2 mg clonazepam. Ống tiêm chứa 1 mg trong 1 ml và một ống chứa 1 ml… Xem thêm

