Tên chung quốc tế: Cefadroxil. Mã ATC: J01D A09. Loại thuốc: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ thứ nhất. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống cefadroxil là dạng ngậm một phân tử nước. Liều được biểu thị theo số lượng tương đương cefadroxil khan. Nang 500 mg; viên nén 1 g; dịch treo 125, 250 và… Xem thêm
BÀI VIẾT CỦA TÁC GIẢ
Tên chung quốc tế: CEFAPIRIN. Mã ATC: J01D A30. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng bột pha tiêm: Lọ 1 g cefapirin (dạng muối natri), kèm theo dung môi pha thuốc 5 ml/ống. Dược lý và cơ chế tác dụng Cefapirin (natri) là cephalosporin thế hệ thứ nhất. Thuốc có… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Chlorpropamide. Mã ATC: A10B B02. Loại thuốc: Thuốc chống đái tháo đường nhóm sulfonylurê. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 100 mg, 250 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Clorpropamid gây giảm đường huyết chủ yếu do kích thích tế bào beta tuyến tụy tiết insulin nội sinh. Giống như các… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Chlormethine hydrochloride Mã ATC: L01A A05 Loại thuốc: Thuốc chữa ung thư, loại alkyl hoá, nhóm mù tạc nitrogen Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 10 mg bột dạng muối hydroclorid để pha tiêm. Thuốc mỡ dùng ngoài 0,01% hoặc 0,02%. Dược lý và cơ chế tác dụng Clormethin là một… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Carbimazole Mã ATC: H03B B01 Loại thuốc: Thuốc kháng giáp, dẫn chất thioimidazol Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 5 mg, 10 mg và 20 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Carbimazol là một thuốc kháng giáp, dẫn chất thioimidazol (imidazol có lưu huỳnh). Trong cơ thể, carbimazol… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Chlorpromazine hydrochloride Mã ATC: N05A A01 Loại thuốc: Thuốc chống loạn thần phenothiazin điển hình (thế hệ thứ nhất) Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 10 mg, 25 mg, 50 mg, 100 mg, 200 mg Viên nang giải phóng chậm: 30 mg, 75 mg, 150 mg, 200 mg, 300 mg…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Cefamandole. Mã ATC: J01D A07. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 2. Dạng thuốc và hàm lượng Bột cefamandol nafat pha tiêm: Lọ 1 g, 2 g, 10 g (có chứa natri carbonat với liều 63 mg/g cefamandol). Dược lý và cơ chế tác dụng Cefamandol là kháng sinh cephalosporin bán tổng hợp… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Chlorhexidine. Mã ATC: A01A B03, B05C A02, D08A C02, R02A A05, S01A X09, S02A A09, S03A A04, D09A A12. Loại thuốc: Thuốc sát khuẩn và khử khuẩn Dạng thuốc và hàm lượng Chế phẩm rà miệng: Clorhexidin thường phối hợp với thuốc tê như tetracain, lidocain (lignocain) dưới các dạng viên ngậm, dung dịch… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Cefpirome. Mã ATC: J01D A37. Loại thuốc: Kháng sinh cephalosporin thế hệ 4. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 0,5 g; 1 g; 2 g bột đông khô. Dược lý và cơ chế tác dụng Cefpirom là kháng sinh cephalosporin có độ vững bền cao chống lại tác động của các beta – lactamase… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Chlorpheniramine. Mã ATC: R06A B04. Loại thuốc: Thuốc đối kháng thụ thể H1 histamin Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 4 mg, 8 mg, 12 mg; Viên nén có tác dụng kéo dài: 8 mg, 12 mg. Viên nang: 4 mg, 12 mg. Viên nang có tác dụng kéo dài: 8… Xem thêm

