Tên chung quốc tế: Acarbose. Mã ATC: A10B F01. Loại thuốc: Thuốc hạ glucose máu – chống đái tháo đường (ức chế alpha – glucosidase). Dạng thuốc và hàm lượng Viên 25 mg, 50 mg, 100 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Acarbose là một tetrasacharid có tác dụng làm hạ glucose máu…. Xem thêm
HỎI ĐÁP
Tên chung quốc tế: Adenosine. Mã ATC: C01E B10. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp tim. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 6 mg/2 ml, 12 mg/4 ml để tiêm tĩnh mạch. Lọ 30 mg/ml để truyền tĩnh mạch. Dược lý và cơ chế tác dụng Adenosin là chất chủ vận purin, tác động trên các thụ thể… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Albendazole. Mã ATC: P02C A03. Loại thuốc: Thuốc trị giun sán. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg, 400 mg. Lọ 10 ml hỗn dịch 20 mg/ml (2%) và 40 mg/ml (4%). Dược lý và cơ chế tác dụng Albendazol là một dẫn chất benzimidazol carbamat, có cấu trúc liên quan với… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Alfuzosin hydrochloride. Mã ATC: G04C A01 Loại thuốc: Thuốc đối kháng alpha- adrenergic, dùng trong phì đại lành tính tuyến tiền liệt. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim 2,5 mg. Viên nén tác dụng kéo dài 5 mg, 10 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Alfuzosin… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Atenolol. Mã ATC: C07A B03. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp thuộc loại chẹn chọn lọc trên thụ thể giao cảm beta – 1. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 25, 50 và 100 mg. Thuốc tiêm tĩnh mạch 5 mg/10 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Atenolol có tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Acenocoumarol Mã ATC: B01 A A07 Loại thuốc: Thuốc uống chống đông máu. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 1 và 4 mg acenocumarol. Viên 4 mg có thể bẻ làm 4 được. Dược lý và cơ chế tác dụng Acenocoumarol là một kháng vitamin K. Những thuốc này can… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Adipiodone Mã ATC: V08A C04. Loại thuốc: Thuốc cản quang hướng gan mật, tan trong nước Dạng thuốc và hàm lượng Lọ 20 ml dung dịch 52% để tiêm tĩnh mạch. Lọ 100 ml dung dịch 10,3% để truyền tĩnh mạch. Thường dùng dạng meglumin adipiodon. Dược lý và cơ chế… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Amlodipine. Mã ATC: C08C A01. Loại thuốc: Chống đau thắt ngực, chống tăng huyết áp, chất đối kháng kênh calci. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 2,5 mg, 5 mg, 10 mg amlodipin. Nang: 5 mg, 10 mg amlodipin. Dược lý và cơ chế tác dụng Amlodipin là dẫn chất… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Attapulgite. Mã ATC: A07B C04. Loại thuốc: Chất hấp phụ chống ỉa chảy. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 600 mg, 630 mg, 750 mg; gói bột 3 g atapulgit hoạt hóa; hỗn dịch uống: 600 mg trong 15 ml, 750 mg trong 15 ml. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Acetazolamide. Mã ATC: S01E C01. Loại thuốc: Thuốc chống glôcôm. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm acetazolamid natri 500 mg/5 ml; Viên nén acetazolamid 125 mg, 250 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Acetazolamid là chất ức chế không cạnh tranh, có phục hồi enzym carbonic anhydrase. Ức… Xem thêm
- 1
- 2

