Tên chung quốc tế: Ferrous sulfate. Mã ATC: B03A A07, B03A D03. Loại thuốc: Muối sắt vô cơ. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim, viên nang, chứa sắt (II) sulfat khô (FeSO4.H2O) 160 mg hoặc 200 mg hoặc 325 mg (tương đương theo thứ tự 50 mg, 65 mg hoặc 105 mg… Xem thêm
S – Các chuyên luận riêng
Tên chung quốc tế: Suxamethonium. Mã ATC: M03A B01. Loại thuốc: Thuốc chẹn thần kinh – cơ khử cực. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm suxamethonium clorid: 20 mg; 50 mg; 100 mg/ml. Lọ thuốc tiêm: 50 mg; 100 mg. Tá dược: methyl paraben, propyl paraben. Dược lý và cơ chế tác dụng Suxamethonium là thuốc chẹn… Xem thêm

