Dược Thư

Acid Ethacrynic

Tên chung quốc tế: Ethacrynic acid. Mã ATC: C03C C01. Loại thuốc: Lợi tiểu quai. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 25 mg. Dạng thuốc tiêm: Lọ bột natri ethacrynat tương đương 50 mg acid ethacrynic, chỉ dùng đường tĩnh mạch. Dược lý và cơ chế tác dụng Acid ethacrynic là thuốc lợi tiểu… Xem thêm

Acid amidotrizoic

Tên chung quốc tế: Amidotrizoic acid, diatrizoic acid. Mã ATC: V08A A01 Loại thuốc: Thuốc đối quang chứa iod, loại monome, ion hoá. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch uống hay bơm trực tràng 76%, hàm lượng iod 370 mg/ml, có trong lọ 100 ml:             Amidotrizoat natri               10 g             Amidotrizoat meglumin    … Xem thêm

Alcuronium

Tên chung quốc tế: Alcuronium chloride. Mã ATC: M03A A01. Loại thuốc: Phong bế thần kinh – cơ. Dạng thuốc và hàm lượng: Dung dịch tiêm alcuronium clorid 5 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Alcuronium clorid là một chất bán tổng hợp benzylisoquinolinium thuộc nhóm thuốc phong bế thần kinh cơ cạnh… Xem thêm

Alprazolam

Tên chung quốc tế: Alprazolam. Mã ATC: N05B A12. Loại thuốc: Chống lo âu, chống hoảng sợ. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 0,25 mg, 0,5 mg, 1 mg, 2 mg. Dung dịch uống: 0,1 mg/ml, 1 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Alprazolam là một triazolobenzodiazepin có tác dụng ngắn chống… Xem thêm

Alpha tocopherol

(Vitamin E) Tên chung quốc tế: Alpha tocopherol. Mã ATC: A11H A03. Loại thuốc: Vitamin. Dạng thuốc và hàm lượng Đơn vị: 1 đvqt là hoạt tính của 1 mg chế phẩm chuẩn của dl-alpha tocopheryl acetat. Theo đó, d-alpha tocopherol có hiệu lực là 1,49 đvqt/mg; dl-alpha tocopherol là 1,1 đvqt/mg; d-alpha tocopheryl acetat… Xem thêm

Amikacin

Tên chung quốc tế: Amikacin. Mã ATC: J01G B06, D06A X12; S01A A21. Loại thuốc: Kháng sinh họ aminoglycosid. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch tiêm amikacin sulfat (có sulfit để bảo quản): 1 ml chứa 50 mg (dùng cho trẻ em) và 250 mg amikacin base. Bột amikacin sulfat để pha tiêm (không có sulfit):… Xem thêm

Azithromycin

Tên chung quốc tế: Azithromycin. Mã ATC: J01F A10. Loại thuốc: Thuốc kháng khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang chứa azithromycin dihydrat tương đương 250mg và 500mg azithromycin. Bột pha hỗn dịch uống azithromycin dihydrat tương đương 200mg azithromycin/5 ml. Thuốc tiêm tĩnh mạch 500mg azithromycin. Thuốc nhỏ mắt dung dịch 1%. Dược… Xem thêm

Acid valproic

Tên chung quốc tế: Valproic acid. Mã ATC: N03A G01. Loại thuốc: Thuốc chống động kinh (dẫn chất của acid béo). Dạng thuốc và hàm lượng Có thể dùng acid valproic, natri valproat hoặc natri valproat phối hợp với acid valproic (semisodium valproat, divalproex sodium). Nang mềm 250 mg acid valproic. Viên bao tan trong ruột 150 mg,… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng