Tên chung quốc tế: Diloxanide. Mã ATC: P01A C01. Loại thuốc: Thuốc diệt amip. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 500 mg diloxanid furoat. Dược lý và cơ chế tác dụng Diloxanid, một dẫn chất dicloroacetanilid, là thuốc có tác dụng chủ yếu diệt amip trong lòng ruột và được dùng để điều trị các bệnh amip… Xem thêm
Dược Thư
Tên chung quốc tế: Dithranol. Mã ATC: D05A C01. Loại thuốc: Thuốc chống vảy nến, dùng ngoài. Dạng thuốc và hàm lượng Mỡ dithranol: Dithranol trong vaselin vàng, nồng độ thường dùng là 0,1 – 2%. Bột nhão dithranol: Dithranol trong bột nhão kẽm và acid salicylic, nồng độ thường dùng là 0,1 và 1%… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dalteparin. Mã ATC: B01A B04. Loại thuốc: Thuốc chống đông; heparin trọng lượng phân tử thấp. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm (biệt dược Fragmine) chứa natri dalteparin tính theo đơn vị quốc tế kháng yếu tố Xa (đv): 2500 đv/0,2 ml; 5000 đv/0,2 ml; 7500 (đv)/0,3 ml; 10 000… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dextromethorphan. Mã ATC: R05D A09. Loại thuốc: Giảm ho. Dạng thuốc và hàm lượng Viên để nhai:15 mg; nang: 15 mg, 30 mg; viên hình thoi: 2,5 mg, 5 mg, 7,5 mg, 15 mg; siro: 2,5 mg, 3,5 mg, 5 mg, 7,5 mg, 10 mg, 12,5 mg, hoặc 15 mg trong 5 ml siro;… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Disulfiram. Mã ATC: P03A A04, V03A A01. Loại thuốc: Thuốc ức chế aldehyd dehydrogenase. Thuốc kháng rượu. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén uống: 200 mg, 250 mg, 500 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Disulfiram bản thân là một chất tương đối không độc. Tuy vậy, disulfiram làm thay đổi rõ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dihydroergotamine. Mã ATC: N02C A01. Loại thuốc: Chống đau nửa đầu/hủy giao cảm alpha (alpha-adrenolytic). Dạng thuốc và hàm lượng Dùng muối mesylat hoặc tartrat. Viên nén 1 mg, 5 mg. Viên nén giải phóng kéo dài 2 mg. Nang giải phóng kéo dài 2,5 mg, 5 mg. Dung dịch uống… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dextran 70. Mã ATC: B05A A05. Loại thuốc: Thuốc thay thế huyết tương. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch để truyền tĩnh mạch: 6% Dextran 70 trong dung dịch natri clorid 0,9%. Lọ 500 ml. Dung dịch để truyền tĩnh mạch: 6% Dextran 70 trong dung dịch glucose 5%. Lọ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Disopyramide. Mã ATC: C01B A03. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc nang: 100 mg, 150 mg disopyramid base (dùng dưới dạng disopyramid phosphat). Thuốc nang, giải phóng kéo dài: 100 mg, 150 mg disopyramid base (dùng dưới dạng disopyramid phosphat). Dược lý và cơ chế tác dụng Disopyramid… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dactinomycin. Mã ATC: L01D A01. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư (thuộc nhóm kháng sinh chống ung thư). Dạng thuốc và hàm lượng Bột pha tiêm, 500 microgam dactinomycin để hòa tan trong 1,1 ml nước cất pha tiêm không có các chất Bảo quản. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Dacarbazine. Mã ATC: L01A X04. Loại thuốc: Chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng: Lọ 100 mg, 200 mg dacarbazin để tiêm. Dược lý và cơ chế tác dụng Dacarbazin là dimethyltriazen – imidazol – carboxamid (DTIC) có tác dụng chống ung thư. Thuốc đã từng được coi là một chất chống chuyển hóa,… Xem thêm

