Dược Thư

lobulin miễn dịch kháng dại

Tên chung quốc tế: Rabies immunoglobulin and rabies serum. Mã ATC: J06B B05 (globulin miễn dịch kháng dại); J06AA06 (huyết thanh kháng dại). Loại thuốc: Thuốc tạo miễn dịch (thụ động). Dạng thuốc và hàm lượng Globulin miễn dịch kháng dại (RIG, Rabies Immune Globulin) là một dung dịch tiêm đậm đặc vô khuẩn không có chí nhiệt tố…. Xem thêm

Gonadotropin

Tên chung quốc tế: Gonadotropins. Mã ATC: Chorionic gonadotropin: G03G A01. Human menopausal gonadotropin (menotropin): G03G A02. Urofollitropin: G03G A04. Follitropin alfa: G03G A05. Follitropin beta (hormon tái tổ hợp FSH của người): G03G A06. Serum gonadotropin: G03G A03. Loại thuốc: Gonadotropin. Dạng dùng và hàm lượng Bột để pha tiêm (kèm dung môi): hCG… Xem thêm

Glipizid

Tên chung quốc tế: Glipizide. Mã ATC: A10B B07. Loại thuốc: Sulfonylure – chống đái tháo đường. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 5 mg, 10 mg. Viên giải phóng chậm: 5 mg, 10 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Glipizid là một thuốc uống chống đái tháo đường thuộc nhóm sulfonylurê… Xem thêm

Gali nitrat

Tên chung quốc tế: Gallium nitrate. Mã ATC: Chưa có. Loại thuốc: Thuốc chống tăng calci máu. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm: 25 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Gali nitrat là muối vô cơ kim loại có tác dụng làm giảm calci huyết. Thuốc có tác dụng ức chế tiêu xương do mô… Xem thêm

Globulin miễn dịch của người dạng tiêm bắp

Tên chung quốc tế: Immune globulin IM. Mã ATC: J06B A01. Loại thuốc: Thuốc gây miễn dịch thụ động. Dạng thuốc và hàm lượng Globulin miễn dịch tiêm bắp là dung dịch vô khuẩn, không chứa chí nhiệt tố, gồm các globulin chứa nhiều loại kháng thể, có mặt bình thường trong máu người trưởng thành. Chế phẩm… Xem thêm

Gonadorelin

Tên chung quốc tế: Gonadorelin. Mã ATC: H01C A01, V04C M01. Loại thuốc: Hormon giải phóng gonadotropin tổng hợp (kích thích tiết gonadotropin). Dạng thuốc và hàm lượng Gonadorelin acetat bột pha tiêm 0,8mg và 3,2mg/lọ. Gonadorelin hydroclorid bột pha tiêm: 100 microgam (base); 500 microgam (base)/lọ. Dược lý và cơ chế tác dụng Gonadorelin… Xem thêm

Filgrastim

Tên chung quốc tế: Filgrastim. Mã ATC: L03A A02. Loại thuốc: Yếu tố tăng trưởng tạo máu. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ hoặc bơm tiêm có thuốc sẵn để tiêm: 30 triệu đơnvị (300 mcg)/ml; 48 triệu đơn vị (480 mcg)/1,6 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Filgrastim là một yếu tố… Xem thêm

Folinat calci

Tên chung quốc tế: Calcium folinate. Mã ATC: V03A F03. Loại thuốc: Thuốc giải độc các thuốc đối kháng acid folic. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm: Lọ 25 mg, 50 mg, 100 mg, 200 mg, 350 mg acid folinic. Nang hoặc viên nén: 5 mg, 10 mg, 15 mg, 25 mg acid folinic. Dược lý và… Xem thêm

Flumazenil

Tên chung quốc tế: Flumazenil. Mã ATC: V03A B25. Loại thuốc: Chất đối kháng benzodiazepin. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm: 500 microgam/5 ml, 1000 microgam/10 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Flumazenil là một imidazobenzodiazepin. Ðây là chất đối kháng benzodiazepin tác dụng cạnh tranh trên hệ thần kinh trung ương tại thụ thể… Xem thêm

Fenofibrat

Tên chung quốc tế: Fenofibrate. Mã ATC: C10A B05. Loại thuốc: Thuốc hạ lipid máu (nhóm fibrat). Dạng thuốc và hàm lượng Nang 67 mg, 100 mg, 200 mg (vi hạt). Dược lý và cơ chế tác dụng Fenofibrat, dẫn chất của acid fibric, là thuốc hạ lipid máu. Thuốc ức chế sinh tổng hợp cholesterol ở gan,… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng