Tên chung quốc tế: Vaccinum morbillorum vivum. Morbilli, live attenuated. Mã ATC: J07B D01. Loại thuốc: Thuốc gây miễn dịch chủ động (vaccin). Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm: Lọ đơn liều bột đông khô để pha thành 0,5 ml. Vaccin sởi là chế phẩm đông khô virus sởi sống giảm độc lực. Chế phẩm hiện có… Xem thêm
Dược Thư
Tên chung quốc tế: Vecuronium. Mã ATC: M03A C03. Loại thuốc: Thuốc giãn cơ. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm 4 mg; Lọ tiêm 10 mg, 20 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Vecuronium bromid là thuốc phong bế thần kinh – cơ không khử cực, có cấu trúc aminosteroid, với thời gian tác dụng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Haemophilus-b-conjugate-vaccine. Mã ATC: J07A G01. Loại thuốc: Vaccin. Dạng thuốc và hàm lượng Vaccin chứa polysacarid hoặc oligosacarid có tính kháng nguyên chiết từ vỏ vi khuẩn Haemophilus influenzae typ b (Hib). Những chất này là dẫn chất của polyribosyl ribitol phosphat (PRP), yếu tố độc hại chủ yếu cho cơ thể; chúng được liên hợp… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Vasopressins. Mã ATC: Vasopressin: H01B A01. Desmopressin (Deamino-1-D-arginin-8-vasopressin): H01B A02 (xem Desmopressin). Lypressin (Lysin-8-vasopressin): H01B A03. Argipressin (D-arginin-8-vasopressin): H01B A06. Loại thuốc: Hormon chống bài niệu. Dạng thuốc và hàm lượng Vasopressin: 20 đvqt/1 ml (thuốc tiêm, nhỏ mũi) Lypressin: Thuốc xịt mũi Desmopressin: Ống 4 microgam/1 ml (thuốc tiêm); dung… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Vaccinum diphtheriae pertussis tetani adsorbatum. Loại thuốc: Vắc xin tạo miễn dịch (chủ động). Dạng thuốc và hàm lượng Vắc xin DTP ( Bạch hầu, uốn ván, vi khuẩn ho gà toàn tế bào hấp phụ). Vắc xin DTaP (Bạch hầu, uốn ván, vi khuẩn ho gà không tế bào hấp… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Rubella vaccine, live attenuated. Mã ATC: J07B J01. Loại thuốc: Thuốc tạo miễn dịch chủ động (vaccin). Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm (mỗi lọ chứa một liều đơn dạng bột đông khô để pha thành 0,5 ml): Chế phẩm chứa chủng Wistar RA 27/3 của virus rubella đã làm giảm độc lực…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Alphatocopherol. Mã ATC: A11H A03. Loại thuốc: Vitamin. Dạng thuốc và hàm lượng Alphatocopherol gồm có đồng phân d và hỗn hợp đồng phân d và l. Thuốc được dùng dưới dạng alphatocopheryl acetat hoặc alphatocopheryl succinat. Một đơn vị quốc tế (đv) tương đương với hoạt tính của 1 mg dl – alphatocopheryl… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Vaccinum diphtheriae adsorbatum. Mã ATC: J07A F01. Loại thuốc: Vaccin. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm giải độc tố bạch hầu tinh khiết. Ðộc tố được sản xuất từ dịch lọc của môi trường nuôi cấy vi khuẩn bạch hầu dao động từ 100 đến 280 đơn vị Lf/ml (Lf = giới hạn… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Urokinase. Mã ATC: B01A D04. Loại thuốc: Thuốc tan huyết khối. Dạng thuốc và hàm lượng Bột pha tiêm: 25.000 đvqt, 100.000 đvqt, 300.000 đvqt, 600.000 đvqt. Bột để pha dịch truyền động mạch vành hoặc truyền tĩnh mạch, 250.000 đvqt (với albumin người 250 mg, manitol 25 mg, và natri clorid 50 mg) (Abbokinase)…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Trihexyphenidyl. Mã ATC: N04A A01. Loại thuốc: Thuốc kháng muscarin, thuốc chống loạn vận động, chữa Parkinson. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 2 mg, 5 mg; Viên nang: 5 mg; Cồn ngọt: 2 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Trihexyphenidyl là một amin bậc 3 tổng hợp, kháng muscarin,… Xem thêm

