Tên chung quốc tế: Levonorgestrel. Mã ATC: G03A C03. Loại thuốc: Gestagen. Dạng thuốc và hàm lượng Cấy dưới da, một bộ Norplant gồm có 6 nang mềm đóng kín, mỗi nang chứa 36mg levonorgestrel. Dược lý và cơ chế tác dụng Levonorgestrel cấy dưới da là một bộ tránh thai có tác dụng dài ngày (5 năm)…. Xem thêm
Dược Thư
ên chung quốc tế: Levonorgestrel. Mã ATC: G03A C03. Loại thuốc: Gestagen. Dạng thuốc và hàm lượng Viên uống (Microval, Norgeston), mỗi viên chứa 30 microgam levonorgestrel. Dược lý và cơ chế tác dụng Levonorgestrel là một chất progestogen tổng hợp dẫn xuất từ nortestosteron. Thuốc có tác dụng và cách dùng cũng giống như đã mô tả… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ketoconazole. Mã ATC: D01A C08, G01A F11, J02A B02. Loại thuốc: Chống nấm có hoạt phổ rộng. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 200 mg; hỗn dịch 100 mg/5 ml; kem bôi ngoài 2%; xà phòng gội đầu 2%. Dược lý và cơ chế tác dụng Ketoconazol thường có tác dụng kìm hãm nấm nhưng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Diphtheria antitoxin. Mã ATC: J06A A01. Loại thuốc: Kháng độc tố. Dạng thuốc và hàm lượng Kháng độc tố bạch hầu là một dung dịch protein tinh chế, đậm đặc (chủ yếu là globulin miễn dịch) vô khuẩn, không có chất gây sốt, có chứa các kháng thể chống độc tố. Dung dịch được… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ketorolac. Mã ATC: M01A B15, S01B C05. Loại thuốc: Giảm đau, thuốc chống viêm không steroid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 10 mg (dạng ketorolac trometamol). ống tiêm (dạng ketorolac trometamol) 10 mg/ml, 15 mg/ml, 30 mg/ml. Dung dịch tra mắt: 0,5% ketorolac trometamol. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Kanamycin. Mã ACT: A07A A08, J01G B04, S01A A24. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ kanamycin sulfat bột kết tinh màu trắng tương đương 500 mg hoặc 1 g kanamycin base. Nang kanamycin sulfat tương đương 500 mg kanamycin base. Dược lý và cơ chế tác dụng Kanamycin… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ketamine. Mã ATC: N01A X03. Loại thuốc: Thuốc mê không thuộc loại barbiturat. Dạng thuốc và hàm lượng Ketamin tiêm tĩnh mạch hay tiêm bắp dưới dạng ketamin hydroclorid. Liều lượng được tính theo ketamin base. Lọ 20 ml (10 mg/ml), dung dịch được pha đẳng trương với natri clorid. Lọ 10 ml… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ketoprofen. Mã ATC: M01A E03, M02A A10. Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid (NSAID). Dạng thuốc và hàm lượng Nang 25 mg, 50 mg, 75 mg; nang giải phóng kéo dài 100 mg, 150 mg và 200 mg; viên nén 12,5 mg, 25 mg, 100 mg, 150 mg; viên nén… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Potassium iodide. Mã ATC: V03A B21, S01X A04, R05C A02. Loại thuốc: Thuốc trị cường giáp. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch uống 1 g/ml; siro 325 mg/5 ml; viên nén 130 mg; viên bao tan ở ruột 300 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng ở người bệnh cường giáp, kali… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Potassium chloride. Mã ATC: A12B A01, B05X A01. Loại thuốc: Chất điện giải. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống: Viên nang, tác dụng kéo dài 8 mmol và 10 mmol kali clorid; dung dịch 10, 15, 20, 30, 40 và 45 mmol/15 ml; thuốc bột để pha dung dịch 15, 20 và 25… Xem thêm

