Tên chung quốc tế: Liothyronine. Mã ATC: H03A A02. Loại thuốc: Hormon tuyến giáp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén natri liothyronin để uống: 5 microgam; 25 microgam; 50 microgam (liothyronin base). Thuốc tiêm natri liothyronin (chỉ để tiêm tĩnh mạch): 10 microgam (liothyronin base) trong 1 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Các thuốc… Xem thêm
Dược Thư
Dược lý/ Dược động học Hấp thu giảm một phần ba khi uống thuốc vào lúc đói. Biến đổi sinh học: Thủy phân thành các chất chuyển hóa có hoạt tính. Thời gian đạt nồng độ đỉnh: 2 – 4 giờ. Liều lượng và cách dùng Nên uống vào bữa ăn để hấp thu tối… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Lorazepam. Mã ATC: N05B A06. Loại thuốc: Thuốc chống lo âu, an thần loại benzodiazepin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 0,5mg, 1mg, 2mg. Dung dịch uống: 2mg/ ml. Viên nén đặt dưới lưỡi: 0,5mg, 1mg, 2mg. Ống tiêm: 2mg/ml, 4mg/ml (có alcol benzylic 2%, polyethylenglycol 400 và propylenglycol). Dược… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Lisinopril. Mã ATC: C09A A03. Loại thuốc: Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 2,5 mg, 5 mg, 10 mg, 20 mg và 40 mg lisinopril. Dạng lisinopril phối hợp: Viên nén 20 mg lisinopril kết hợp với 12,5 mg hoặc 25 mg hydroclorothiazid. Dược lý và cơ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Loperamide hydrochloride. Mã ATC: A07D A03. Loại thuốc: Thuốc trị ỉa chảy. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang, viên nén, dưới dạng hydroclorid: 2 mg. Dung dịch uống dạng hydroclorid: 1 mg/5 ml (60 ml, 90 ml, 120 ml). Dược lý và cơ chế tác dụng Loperamid là một thuốc trị ỉa chảy… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Levonorgestrel. Mã ATC: G03A C03. Loại thuốc: Gestagen. Dạng thuốc và hàm lượng Ðặt trong tử cung: Giải phóng 20 microgam levonorgestrel/24 giờ. Dược lý và cơ chế tác dụng Levonorgestrel là chất progestogen tổng hợp. Thuốc tác dụng và được dùng giống progesteron. Thuốc không có hoạt tính estrogen đáng kể và có… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Losartan. Mã ATC: C09C A01. Loại thuốc: Chất đối kháng thụ thể angiotensin II. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén bao phim, dạng muối kali: 25 mg, 50 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Losartan là chất đầu tiên của nhóm thuốc chống tăng huyết áp mới, đó là một chất đối… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Lansoprazole. Mã ATC: A02B C03. Loại thuốc: Thuốc ức chế tiết acid dịch vị, thuốc ức chế bơm proton. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang giải phóng chậm (chứa hạt bao, tan trong ruột): 15mg, 30mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Lansoprazol là dẫn chất benzimidazol có tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Lincomycin hydrochloride. Mã ATC: J01F F02. Loại thuốc: Kháng sinh lincosamid/kháng sinh chống tụ cầu. Dạng thuốc và hàm lượng Lincomycin uống và tiêm là lincomycin hydroclorid, nhưng liều lượng được tính theo lincomycin khan. Lọ 250 mg và 500 mg dạng bột để tiêm, kèm ống dung môi pha tiêm. Ống tiêm 300… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Lamivudine. Mã ATC: J05A F05. Loại thuốc: Thuốc kháng retrovirus. Dạng thuốc và hàm lượng Lamivudin, uống: Dung dịch 10 mg/ml. Viên bao phim 150 mg. Lamivudin kết hợp, uống: Viên bao phim chứa 150 mg lamivudin và 300 mg zidovudin. Dược lý và cơ chế tác dụng Lamivudin là 1 thuốc… Xem thêm

