Dược Thư

Midazolam

Tên chung quốc tế: Midazolam. Mã ATC: N05C D08. Loại thuốc: Thuốc an thần. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống: Viên nén 15 mg. Thuốc tiêm: Ống 5 mg/1 ml; 5 mg/5 ml; 50 mg/10 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Midazolam là dẫn chất của nhóm imidazobenzodiazepin, là một triazolobenzodiazepin có tác dụng ngắn… Xem thêm

Metoprolol

Tên chung quốc tế: Metoprolol Mã ATC: C07A B02 Loại thuốc: Thuốc chẹn beta1 – adrenergic; thuốc chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50 mg, 100 mg metoprolol tartrat. Viên nén giải phóng chậm 50 mg, 100 mg, 200 mg metoprolol tartrat, metoprolol succinat. Ống tiêm (metoprolol tartrat) 5 mg/5 ml. Mỗi ống tiêm… Xem thêm

Metaproterenol

Tên chung quốc tế: Metaproterenol (Orciprenalin) Mã ATC: R03AB03 Loại thuốc: Thuốc chủ vận thụ thể b2  chọn lọc một phần, tác dụng trung bình. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch uống: 10 mg/5ml Viên nén: 10 mg; 20 mg Khí dung để hít qua miệng: 0,65 mg/lần xịt định liều. Dung dịch để… Xem thêm

Miconazol

Tên chung quốc tế: Miconazole. Mã ATC: A01A B09, A07A C01, D01A C02, G01A F04, J02A B01, S02A A13. Loại thuốc: Chống nấm loại imidazol. Dạng thuốc và hàm lượng Kem: 2%; mỡ: 2%; bột: 2%; thuốc xức: 2%; gel rà miệng: 2%; viên nén: 250 mg, 125 mg; viên đặt âm đạo: 100 mg, 200 mg; viên… Xem thêm

Megestrol acetat

Tên chung quốc tế: Megestrol. Mã ATC: G03A C05, G03D B02, L02A B01. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 20 mg, 40 mg; hỗn dịch 200 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Megestrol acetat là progestin tổng hợp, có liên quan chặt chẽ với progesteron…. Xem thêm

Mesna

Tên chung quốc tế: Mesna. Mã ATC: R05C B05, V03A F01. Loại thuốc: Thuốc giải độc. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm chứa mesna 100mg/ml (2 ml, 4 ml, 10 ml). Dược lý và cơ chế tác dụng Mesna (natri 2-mercapto ethan sulfonat) tương tác hóa học với các chất chuyển hóa độc (bao… Xem thêm

Loratadin

Tên chung quốc tế: Loratadine. Mã ATC: R06A X13. Loại thuốc: Thuốc kháng histamin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén loratadin 10 mg, viên nén loratadin tan rã nhanh (Claritin reditabs) 10 mg, siro loratadin 1 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Loratadin là thuốc kháng histamin 3 vòng có tác dụng kéo dài đối… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng