Dược Thư

Retinol (vitamin A)

Tên chung quốc tế: Retinol. Mã ATC: A11C A01, S01X A02, R01A X02, D10A D02. Loại thuốc: Vitamin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50.000 đơn vị quốc tế. Nang mềm 50.000 đơn vị quốc tế. Dung dịch uống (siro). Dung dịch tiêm bắp. Kem, thuốc bôi. Thuốc nhỏ mắt. Một đơn vị quốc tế tương đương… Xem thêm

Rosiglitazon

Tên chung quốc tế: Rosiglitazone. Mã ATC: A10B G02. Loại thuốc: Thuốc chống đái tháo đường týp 2, dẫn chất thiazolidindion Dạng thuốc và hàm lượng: Dùng dạng rosiglitazon maleat.  Viên nén bao phim chứa 2 mg, 4 mg và 8 mg rosiglitazon base. Dược lý và cơ chế tác dụng Rosiglitazon là một thuốc… Xem thêm

Riboflavin (vitamin B2)

Tên chung quốc tế: Riboflavin. Mã ATC: A11H A04. Loại thuốc: Vitamin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 5 mg, 10 mg, 25 mg, 50 mg, 100 mg, 250 mg. Thuốc tiêm: 5 mg/ml, 10 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Riboflavin không có tác dụng rõ ràng khi uống hoặc tiêm. Riboflavin được biến… Xem thêm

Roxithromycin

Tên chung quốc tế: Roxithromycin. Mã ATC: J01F A06. Loại thuốc: Kháng sinh macrolid. Dạng thuốc và hàm lượng Bột roxithromycin: 50 mg/gói. Viên bao phim 50 mg, 100 mg, 150 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Roxithromycin là kháng sinh macrolid, có phổ tác dụng rộng với các vi khuẩn Gram dương… Xem thêm

Rocuronium Bromid

Tên chung quốc tế: Rocuronium bromide Mã ATC: M03A C09 Loại thuốc: Thuốc giãn cơ, loại chẹn thần kinh cơ không khử cực. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm rocuronium bromid 50 mg/5 ml, hoặc 100 mg/10 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Rocuronium bromid là một aminosteroid, có hoạt tính chẹn… Xem thêm

Reserpin

Tên chung quốc tế: Reserpine. Mã ATC: C02A A02. Loại thuốc: Thuốc hủy thần kinh giao cảm (chống tăng huyết áp). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 0,1 mg; 0,25 mg; 1 mg. Ống tiêm 1 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Reserpin là một trong những alcaloid chiết xuất từ rễ cây ba gạc Rauwolfia… Xem thêm

Quinapril

Tên chung quốc tế: Quinapril Mã ATC: C09A A06 Loại thuốc: Thuốc ức chế  enzym chuyển angiotensin để điều trị tăng huyết áp  và suy tim. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 5 mg, 10 mg, 20 mg, 40 mg qui định theo quinapril base (nhưng thuốc ở dạng quinapril hydroclorid; 10.8 mg quinapril… Xem thêm

Quinin

Tên chung quốc tế: Quinine. Mã ATC: P01B C01. Loại thuốc: Chống sốt rét. Dạng bào chế và hàm lượng Viên nén: 300 mg (dưới dạng quinin dihydroclorid hoặc quinin hydroclorid). Viên nén bao: 125 mg, 200 mg, 250 mg, 300 mg (dưới dạng quinin sulfat). ống tiêm dạng quinin dihydroclorid 300 mg/1 ml, 600 mg/2 ml. Ống… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng