Tên chung quốc tế: Sulpiride. Mã ATC: N05A L01. Loại thuốc: Thuốc chống loạn thần. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50 mg, 200 mg, 400 mg sulpirid. Dung dịch uống 200 mg sulpirid/5 ml. Ống tiêm 100 mg/2 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Sulpirid thuộc nhóm benzamid, có tác dụng… Xem thêm
Dược Thư
Tên chung quốc tế: Spiramycin. Mã ATC: J01F A02. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm macrolid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao phim 750.000 đvqt, 1.500.000 đvqt, 3.000.000 đvqt. Bột đông khô để pha tiêm: Lọ 1.500.000 đvqt. Dạng kết hợp: Viên bao phim chứa 750.000 đvqt spiramycin và 125 mg metronidazol. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ferrous sulfate. Mã ATC: B03A A07, B03A D03. Loại thuốc: Muối sắt vô cơ. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim, viên nang, chứa sắt (II) sulfat khô (FeSO4.H2O) 160 mg hoặc 200 mg hoặc 325 mg (tương đương theo thứ tự 50 mg, 65 mg hoặc 105 mg… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Sotalol. Mã ATC: C07A A07. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp tim thuộc 2 nhóm: Nhóm III và nhóm II (thuốc chẹnβ-adrenergic). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 80 mg, 120 mg, 160 mg hoặc 240 mg sotalol hydroclorid. Dược lý và cơ chế tác dụng Sotalol hydroclorid là một… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Suxamethonium. Mã ATC: M03A B01. Loại thuốc: Thuốc chẹn thần kinh – cơ khử cực. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm suxamethonium clorid: 20 mg; 50 mg; 100 mg/ml. Lọ thuốc tiêm: 50 mg; 100 mg. Tá dược: methyl paraben, propyl paraben. Dược lý và cơ chế tác dụng Suxamethonium là thuốc chẹn… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ribavirin Mã ATC: J05A B04 Loại thuốc: Thuốc kháng virus Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 200 mg, 400 mg. Viên nén 500 mg. Thuốc bột để pha dung dịch khí dung hoặc sương mù: lọ 6 g Dược lý và cơ chế tác dụng Ribavirin là một nucleosid tổng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ringer lactate. Mã ATC: Chưa có. Loại thuốc: Dịch truyền tĩnh mạch. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch trong chai 250 ml, 500 ml, 1000 ml. Dịch truyền Ringer lactat đẳng trương, 100 ml dịch truyền có: Natri clorid 0,6 g Kali clorid 0,04 g Calci clorid. 6H2O 0,04 g Natri lactat 60% 0,516 g Dịch truyền Ringer… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Rifampicin. Mã ATC: J04A B02. Loại thuốc: Kháng sinh đặc trị lao và phong. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 500 mg, 300 mg và 150 mg, màu nâu đỏ; lọ 120 ml, nhũ dịch 1% để uống; lọ 600 mg dạng bột đông khô màu đỏ để pha tiêm,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Repaglinide. Mã ATC: A10B X02. Loại thuốc: Thuốc chống đái tháo đường týp 2, dẫn chất meglitinid. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 0,5 mg; 1 mg và 2 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Repaglinid là một thuốc chống đái tháo đường nhóm meglitinid, thuộc dẫn chất… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ranitidine. Mã ATC: A02B A02. Loại thuốc: Ðối kháng thụ thể histamin H2. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng ranitidin hydroclorid. Viên nang chứa 150 mg, 300 mg ranitidin. Dung dịch uống 75 mg trong 5 ml: gói bột 150 mg. Viên nén chứa 75 mg, 150 mg, 300 mg. Viên… Xem thêm

