Tên chung quốc tế: Azathioprine. Mã ATC: L04A X01. Loại thuốc: Thuốc ức chế miễn dịch. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50 mg. Lọ 100 mg bột đông khô dạng muối natri đã tiệt khuẩn. Thuốc có màu vàng và phải hòa vào nước vô khuẩn trước khi tiêm. Dược lý và cơ chế tác dụng… Xem thêm
A – Các chuyên luận riêng
Tên chung quốc tế: Artemether. Mã ATC: P01B E02. Loại thuốc: Thuốc chống sốt rét. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50mg. Ống tiêm: 100mg/1 ml hoặc 80mg/1 ml. Artemether trong dầu dừa tinh chế. Dược lý và cơ chế tác dụng Artemether là dẫn chất bán tổng hợp của artemisinin, được chế tạo… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Amiodarone. Mã ATC: C01B D01. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 200 mg amiodaron hydroclorid. Ống tiêm 150 mg/3 ml. Chú ý: Iod chiếm 37,3% (khối lượng/khối lượng) trong phân tử amiodaron hydroclorid. Dược lý và cơ chế tác dụng Amiodaron có tác dụng chống loạn nhịp… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Amoxicillin and clavulanate potassium. Mã ATC: J01C R02. Loại thuốc: Kháng khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng Các dạng thuốc uống dùng amoxicilin trihydrat và kali clavulanat. Dạng thuốc tiêm dùng amoxicilin natri và kali clavulanat. Hàm lượng thuốc được tính theo amoxicilin khan (Amox.) và acid clavulanic (Clav.). Viên nén:… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Chenodeoxycholic acid. Mã ATC: A05A A01. Loại thuốc: Thuốc chống sỏi mật. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 250 mg. Viên nén bao phim 250 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Acid chenodeoxycholic là acid mật chủ yếu có trong mật người và phần lớn động vật có xương… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Fusidic acid. Mã ATC: D06A X01, D09A A02, J01X C01, S01A A13. Loại thuốc: Kháng sinh cấu trúc steroid, hoạt phổ hẹp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén natri fusidat 250 mg. Hỗn dịch uống acid fusidic 100 mg/2 ml, 250 mg/5 ml. Lọ bột pha dịch truyền tĩnh mạch… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Amiloride hydrocloride. Mã ATC: C03D B01. Loại thuốc: Thuốc lợi tiểu giữ kali. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén không bao, dùng để uống: 5 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Amilorid là một thuốc giữ kali có tác dụng bài tiết natri – niệu, lợi tiểu và chống tăng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ambroxol. Mã ATC: R05C B06. Loại thuốc: Thuốc long đờm. Dạng thuốc và hàm lượng Ambroxol chủ yếu được dùng dưới dạng muối hydroclorid. Viên nén 30 mg; dung dịch uống, lọ 50 ml: 30 mg/5 ml; thuốc tiêm: 15 mg/2 ml; khí dung: 15 mg/2 ml; sirô: 15 mg/5 ml,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Amoxicillin. Mã ATC: J01C A04. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm beta lactam, aminopeni-cilin. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 250 mg, 500 mg amoxicilin, dạng trihydrat. Viên nén: 125 mg, 250 mg, 500 mg và 1 g amoxicilin, dạng trihydrat. Bột để pha hỗn dịch: Gói 250 mg amoxicilin dạng trihydrat. Bột pha tiêm:… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Boric acid. Mã ATC: S02A A03. Loại thuốc: Sát khuẩn tại chỗ. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc mỡ tra mắt 5%, 10%. Thuốc mỡ dùng ngoài da: 5%, 10%. Dung dịch nhỏ tai: 2,75% trong cồn isopropyl. Dung dịch trong nước để rửa mắt, súc miệng: 2%, 4% Dược lý… Xem thêm

