Esomeprazol

Tên chung quốc tế: Esomeprazole Mã ATC: A02B CO5 Loại thuốc: Thuốc chữa loét dạ dày-tá tràng, nhóm ức chế bơm proton. Dạng thuốc và hàm lượng Nang (thường dùng dạng muối magnesi) 20 mg, 40 mg giải phóng chậm, chứa các hạt bao tan trong ruột. Lọ 40 mg bột pha tiêm (dưới dạng… Xem thêm

Enoxaparin natri

Tên chung quốc tế: Enoxaparin sodium. Mã ATC: B01 AB05. Loại thuốc: Thuốc chống đông máu. Dạng thuốc và hàm lượng Enoxaparin có hoạt độ kháng yếu tố Xa xấp xỉ 100 đvqt/mg theo tiêu chuẩn quy chiếu lần thứ nhất của Tổ chức Y tế thế giới (WHO) về heparin phân tử lượng thấp…. Xem thêm

Erythropoietin

Tên chung quốc tế: Erythropoietin. Mã ATC: B03X A01. Loại thuốc: Thuốc kích thích tạo hồng cầu. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc nước để tiêm 2000 đvqt/ml; 4000 đvqt/ml; 5000 đvqt/ml; 10000 đvqt/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Erythropoietin là một hormon thiết yếu để tạo hồng cầu từ mô dòng hồng cầu trong… Xem thêm

Ephedrin

Tên chung quốc tế: Ephedrine. Mã ATC: R01A A03, R01A B05, R03C A02, S01F B02. Loại thuốc: Thuốc giống thần kinh giao cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm 25 mg/ml, 50 mg/ml, khí dung, viên nén 10 mg, siro, thuốc nhỏ mũi 1 – 3%. Ephedrin là thành phần chính trong Sulfarin (thuốc dùng để… Xem thêm

Ethinylestradiol

Tên chung quốc tế: Ethinylestradiol. Mã ATC: G03C A01, L02A A03. Loại thuốc: Estrogen tổng hợp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 0,02 mg, 0,05 mg, 0,5 mg ethinylestradiol. Dược lý và cơ chế tác dụng Estrogen được sử dụng chủ yếu làm một thành phần trong thuốc uống tránh thai và trong điều trị thay thế… Xem thêm

Zidovudin

Tên chung quốc tế: Zidovudine. Mã ATC: J05A F01. Loại thuốc: Chống virus. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 300 mg; viên nang 100 mg, 250 mg; siro chứa 50 mg/5 ml. Dung dịch tiêm truyền: Chứa 10 mg zidovudin/ml nước cất tiêm. Dung dịch được điều chỉnh đến pH 5,5 bằng acid hydrocloric hoặc natri hydroxyd…. Xem thêm

Doxycyclin

Tên chung quốc tế: Doxycycline. Mã ATC: J01A A02. Loại thuốc: Kháng sinh, dẫn chất nhóm tetracyclin. Dạng thuốc và hàm lượng Hàm lượng tính theo doxycyclin base. Doxycyclin calci: Dịch treo uống 50 mg/5 ml. Doxycyclin hyclat: Thuốc nang 50 mg, 100 mg. Nang giải phóng chậm 100 mg. Viên bao phim 100 mg…. Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng