Tên chung quốc tế: Aluminium phosphate. Mã ATC: A02A B03. Loại thuốc: Kháng acid. Dạng thuốc và hàm lượng Túi (gói): 13 g nhôm phosphat keo trong 100 g gel; Viên nhai: 540mg nhôm phosphat/viên. Dịch treo (hỗn dịch) để uống: Túi 20 g hỗn dịch chứa 12,38 g nhôm phosphat keo, tương đương với… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Sodium picosulfate. Mã ATC: A06A B08. Loại thuốc: Thuốc nhuận tràng. Dạng thuốc và hàm lượng Elixir (cồn ngọt) natri picosulfat 5mg/5 ml, lọ 100 ml. Viên nang natri picosulfat 2,5mg. Viên nén 5mg. Dung dịch làm sạch ruột: Bột uống natri picosulfat 10mg/gói cùng với magnesi citrat (không dùng để… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Nicotinamide. Mã ATC: A11H A01. Loại thuốc: Thuốc dinh dưỡng, vitamin nhóm B. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 10 mg, 20 mg, 50 mg, 100 mg và 500 mg; thuốc dạng bột để pha tiêm. Dược lý và cơ chế tác dụng Trong cơ thể, nicotinamid được tạo thành từ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Nadroparin calcium. Mã ATC: B01A B06. Loại thuốc: Chống đông máu nhóm heparin phân tử lượng thấp. Dạng thuốc và hàm lượng: Bơm tiêm nạp sẵn để tiêm dưới da có chứa: 1900 IU kháng Xa/ 0,2ml. 2850 IU kháng Xa/ 0,3ml. 3800 IU kháng Xa/ 0,4ml. 5700 IU kháng Xa/… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Moxifloxacin hydrochloride Mã ATC: J01M A14 Loại thuốc: Kháng sinh nhóm quinolon Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén hoặc viên bao phim: Chứa moxifloxacin hydroclorid tương ứng với 400 mg moxifloxacin. Dịch tiêm truyền: Chai hoặc túi chất dẻo 250 ml, chứa moxifloxacin hydroclorid tương ứng với 400 mg moxifloxacin,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Mexiletine. Mã ATC: C01B B02. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp tim (nhóm IB). Dạng thuốc và hàm lượng Nang: 50 mg, 150 mg, 200 mg, 250 mg mexiletin hydroclorid. Dung dịch để tiêm: Ống tiêm 250 mg/10 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Mexiletin có cấu trúc tương tự như lidocain… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Methyldopa. Mã ATC: C02A B01, C02A B02. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp thuộc loại liệt giao cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 125 mg, 250 mg và 500 mg; hỗn dịch uống: 250 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Methyldopa là một thuốc hạ huyết áp có… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Methionine. Mã ATC: V03A B26. Loại thuốc: Thuốc giải độc paracetamol. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 250 mg, 500 mg; viên nén 250 mg, 500 mg; dung dịch để tiêm truyền tĩnh mạch 75 mg/5 ml. Dạng kết hợp (là thành phần trong nhiều chế phẩm đa acid amin). Dược lý và cơ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Mupirocin. Mã ATC: D06A X09; R01A X06 Loại thuốc: Kháng sinh hoạt phổ hẹp (dùng tại chỗ). Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc mỡ bôi ngoài da mupirocin 2%, tuýp 30 g, 60 g. Kem bôi ngoài da mupirocin calci 2,15% (tương đương với mupirocin 2%), tuýp 30 g, 60 g…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Metronidazole. Mã ATC: A01A B17, D06B X01, G01A F01, J01X D01, P01A B01. Loại thuốc: Thuốc kháng khuẩn, thuốc chống động vật nguyên sinh, thuốc kháng virus. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 250 mg, 500 mg; thuốc đạn trực tràng 500 mg, 1000 mg; thuốc trứng 500 mg. Hợp dịch: 40 mg/ml; ống tuýp… Xem thêm

