Tên chung quốc tế: Fluconazole. Mã ATC: D01A C15; J02A C01. Loại thuốc: Chống nấm. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng uống: Viên nén, viên nang 50 mg, 100 mg, 150mg, 200 mg; lọ 350 mg, 1400 mg bột tinh thể để pha 35 ml hỗn dịch; hỗn dịch uống: 50 mg/5 ml, 200 mg/5… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Felodipine. Mã ATC: C08C A02. Loại thuốc: Thuốc chẹn kênh calci (điều trị tăng huyết áp và đau thắt ngực). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén giải phóng kéo dài: 2,5 mg, 5 mg, 10 mg. Viên nén bao phim giải phóng kéo dài (chứa felodipin và enalapril maleat): 2,5… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Fluphenazine. Mã ATC: N05A B02. Loại thuốc: Thuốc chống loạn thần, thuốc an thần kinh nhóm phenothiazin liều thấp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén (fluphenazin hydroclorid) 1 mg; 2,5 mg; 5 mg; 10 mg. Cồn thuốc 2,5 mg/5 ml; dung dịch đậm đặc 5 mg/ml. Ống tiêm (fluphenazin hydroclorid trong… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Formoterol. Mã ATC: R03A C13. Loại thuốc: Thuốc beta2 – adrenergic chọn lọc, tác dụng kéo dài. Dạng thuốc và hàm lượng Bột khô formoterol fumarat để hít qua miệng: 6 microgam/nang; 12 microgam/nang. Dược lý và cơ chế tác dụng Formoterol là chất kích thích chọn lọc thụ thể beta2 adrenergic, tác dụng kéo dài…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Flucloxacillin. Mã ATC: J01C F05. Loại thuốc: Kháng sinh bán tổng hợp isoxazolyl- penicilin chống tụ cầu khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng Flucloxacilin dùng để uống và tiêm, dưới dạng muối natri và magnesi: Viên nang 250 và 500 mg dưới dạng muối natri (tính theo hàm lượng base khan), dịch treo uống… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Famotidine. Mã ATC: A02B A03. Loại thuốc: Đối kháng thụ thể histamin H2. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén, viên nén bao phim: 10 mg, 20 mg, 40 mg. Viên nang: 20 mg, 40 mg. Bột pha hỗn dịch uống: 40 mg/5ml Dạng thuốc tiêm: Lọ 20 mg bột đông… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Fosfomycin Mã ATC: J01X X01 Loại thuốc: Kháng sinh Dạng thuốc và hàm lượng Lọ chứa 1 g hoặc 4 g ( tính theo fosfomycin) thuốc bột dạng muối dinatri fosfomycin kèm theo 1 ống nước cất 10 ml (20 ml nếu lọ 4 g) để pha tiêm. Gói thuốc bột… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Fluocinolone acetonide. Mã ATC: C05A A10; D07A C04. Loại thuốc: Corticosteroid dùng tại chỗ. Dạng thuốc và hàm lượng Kem, gel, thuốc mỡ, dung dịch dùng ngoài 0,01%, 0,025%, 0,05%. Một số chế phẩm phối hợp fluocinolon acetonid với neomycin để điều trị các nhiễm khuẩn ngoài da. Dược lý và… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Flecainide. Mã ATC: C01B C04. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 50 mg, 100 mg, 150 mg (dạng flecainid acetat). Dược lý và cơ chế tác dụng Flecainid có tác dụng gây tê và thuộc nhóm thuốc chống loạn nhịp ổn định màng (nhóm1); thuốc có tác… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Famciclovir. Mã ATC: J05A B09; S01A D07. Loại thuốc: Thuốc kháng virus. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 125 mg; 250 mg; 500 mg; 750 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Famciclovir là một chất tổng hợp, tiền chất của thuốc kháng virus penciclovir. Penciclovir được phosphoryl hóa… Xem thêm

