Flutamid

Tên chung quốc tế: Flutamide Mã ATC: L02B B01 Loại thuốc: Thuốc chống ung thư, nhóm kháng androgen Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 250 mg; Nang 150 mg; 250mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Flutamid là hợp chất không steroid, có tác dụng kháng androgen. Về cấu trúc và tác dụng… Xem thêm

Fluvastatin

Dược lý/Dược động học Biến đổi sinh học: Thuốc dùng là dạng có hoạt tính. Thời gian đạt nồng độ đỉnh: Dưới 1 giờ. Liều lượng và cách dùng Có thể uống vào bữa ăn hoặc lúc đói. Liều thông thường người lớn: Khởi đầu 20 mg, một lần mỗi ngày, vào lúc đi ngủ…. Xem thêm

Fludrocortison

Tên chung quốc tế: Fludrocortisone. Mã ATC: H02A A02. Loại thuốc: Mineralocorticoid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 0,1 mg fludrocortison acetat. Dược lý và cơ chế tác dụng Fludrocortison là một dẫn xuất tổng hợp của hydrocortison (9a – fluorohydrocortison) có tác dụng rất mạnh đến chuyển hóa muối (giữ Na+, thải K+) gấp khoảng… Xem thêm

Fentanyl

Tên chung quốc tế: Fentanyl. Mã ATC: N01A H01, N02A B03. Loại thuốc: Thuốc giảm đau nhóm opioid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên ngậm: 100 microgam, 200 microgam fentanyl citrat. Thuốc tiêm (tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp): 100 mg/2 ml ; 500 mg/10 ml. Miếng dán: Miếng dán giải phóng 25 microgam/giờ/trong 72 giờ,… Xem thêm

Fluticason

Tên chung quốc tế: Fluticasone propionate. Mã ATC: D07A C17, R01A D08, R03B A05. Loại thuốc: Corticosteroid dùng tại chỗ. Dạng thuốc và hàm lượng Kem 0,05%; thuốc mỡ 0,005%; thuốc xịt mũi 0,05%; thuốc phun sương dùng để hít mỗi liều: 44 microgam, 110 microgam và 220 microgam fluticason propionat; thuốc bột để hít… Xem thêm

Foscarnet natri

Tên chung quốc tế: Foscarnet sodium. Mã ATC: J05A D01. Loại thuốc: Kháng virus (toàn thân). Dạng thuốc và hàm lượng Lọ thủy tinh 250 và 500 ml để tiêm truyền, chứa natri foscarnet hexahydrat 24 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Foscarnet natri (trinatri phosphonoformat) là chất tương tự pyrophosphat vô cơ… Xem thêm

Flucytosin

Tên chung quốc tế: Flucytosine. Mã ATC: D01A E21; J02A X01. Loại thuốc: Kháng nấm. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 250 mg và 500 mg flucytosin dùng uống. Lọ truyền 2,5 g flucytosin trong 250 ml dung dịch natri clorid đẳng trương. Dược lý và cơ chế tác dụng Flucytosin là một chất kháng chuyển hóa… Xem thêm

Fenoterol

Tên chung quốc tế: Fenoterol. Mã ATC: G02C A03; R03A C04; R03C C04. Loại thuốc: Thuốc chủ vận beta2 chọn lọc; thuốc giãn phế quản. Dạng thuốc và hàm lượng Fenoterol hydrobromid. Bình xịt khí dung hít định liều: 100 microgam/liều xịt (200 liều). Fenoterol hydrobromid và ipratropium bromid kết hợp: Bình xịt khí dung hít:… Xem thêm

Flurazepam

Tên quốc tế: Flurazepam. Mã ATC: N05C D01. Loại thuốc: Thuốc ngủ. Dạng thuốc và hàm lượng Hàm lượng và liều lượng được tính theo flurazepam dihydroclorid. Nang (muối dihydroclorid): 15 mg, 30 mg. Viên nén (muối monohydroclorid): 15 mg, 30 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Flurazepam là benzodiazepin có tác dụng… Xem thêm

Fluorouracil

Tên chung quốc tế: Fluorouracil. Mã ATC: L01B C02. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư, loại chống chuyển hóa. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm: 250 mg/10 ml; lọ tiêm: 500 mg/10 ml; lọ tiêm lượng lớn nhiều liều: 2,5 g/100 ml. Nang: 250 mg. Kem dùng ngoài: 1%, 5%; dung dịch dùng ngoài: 1%, 2%, 5%…. Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng