Tên chung quốc tế: Immune globulin IV. Mã ATC: J06B A02. Loại thuốc: Thuốc gây miễn dịch thụ động. Dạng thuốc và hàm lượng 500 mg protein trong 10 ml dung dịch [ Gamimune N 5% (maltose 9 – 11%); Gamimune N 5% S/D (maltose 9 – 11%)] 1 g protein trong 10 ml dung dịch [Gamimune N 10% (maltose 9… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Tetanus immunoglobulin and tetanus antitoxin. Mã ATC: J06B B02, J06A A02. Loại thuốc: Thuốc miễn dịch thụ động chống uốn ván. Dạng thuốc và hàm lượng GMDCUV: Bơm tiêm có sẵn thuốc (tiêm bắp): 250 đơn vị/2 ml; 500 đơn vị/4 ml. HTCUV: Bơm tiêm có sẵn thuốc (tiêm dưới da hoặc tiêm… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Gatifloxacin Mã ATC: J01M A16 Loại thuốc: Kháng sinh nhóm quinolon Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao film 200 mg, 400 mg. Thuốc tiêm 200 mg/20ml, 400 mg/40 ml, 200 mg/100 ml, 400 mg/200 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Gatifloxacin là một kháng sinh tổng hợp… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Griseofulvin. Mã ATC: D01A A08; D01B A01. Loại thuốc: Chống nấm. Dạng thuốc và hàm lượng Griseofulvin vi tinh thể: Viên nén: 250 mg; 500 mg; nang: 250 mg; hỗn dịch: 125 mg/5 ml. Griseofulvin tinh thể siêu nhỏ: Viên nén: 125 mg, 165 mg, 250 mg, 330 mg; viên bao phim: 125 mg,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Hepatitis B Immune Globulin. Mã ATC: J06B B04. Loại thuốc: Globulin miễn dịch. Dạng thuốc và hàm lượng Globulin miễn dịch kháng viêm gan B (HBIG) là một dung dịch vô khuẩn, không có chí nhiệt tố, chứa 10 – 18% protein trong đó không dưới 80% là globulin miễn dịch G monome (gamma… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Glimepiride. Mã ATC: A10B B12. Loại thuốc: Thuốc chống đái tháo đường týp 2, dẫn chất sulfonylure. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 1 mg, 2 mg, 3 mg và 4 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Glimepirid là một sulfonamid dùng đường uống, có tác dụng hạ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Ganciclovir. Mã ATC: J05A B06, S01A D09. Loại thuốc: Thuốc chống virus. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang: 250 mg Lọ bột pha tiêm: 500 mg ganciclovir natri. Dược lý và cơ chế tác dụng Ganciclovir là một nucleosid tổng hợp tương tự guanin có cấu trúc giống aciclovir. Ganciclovir có tác dụng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Gonadotropins. Mã ATC: Chorionic gonadotropin: G03G A01. Human menopausal gonadotropin (menotropin): G03G A02. Urofollitropin: G03G A04. Follitropin alfa: G03G A05. Follitropin beta (hormon tái tổ hợp FSH của người): G03G A06. Serum gonadotropin: G03G A03. Loại thuốc: Gonadotropin. Dạng dùng và hàm lượng Bột để pha tiêm (kèm dung môi): hCG… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Rabies immunoglobulin and rabies serum. Mã ATC: J06B B05 (globulin miễn dịch kháng dại); J06AA06 (huyết thanh kháng dại). Loại thuốc: Thuốc tạo miễn dịch (thụ động). Dạng thuốc và hàm lượng Globulin miễn dịch kháng dại (RIG, Rabies Immune Globulin) là một dung dịch tiêm đậm đặc vô khuẩn không có chí nhiệt tố…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Glipizide. Mã ATC: A10B B07. Loại thuốc: Sulfonylure – chống đái tháo đường. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 5 mg, 10 mg. Viên giải phóng chậm: 5 mg, 10 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Glipizid là một thuốc uống chống đái tháo đường thuộc nhóm sulfonylurê… Xem thêm

