Tên chung quốc tế: Vaccinum tetani adsorbatum. Mã ATC: J07A M01, J06A A02. Loại thuốc: Vaccin. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch để tiêm: Lượng độc tố sản xuất từ dịch lọc nuôi cấy vi khuẩn, dao động từ 20 đến 80 Lf/ml (Lf = giới hạn độ lên bông) tùy thuộc điều kiện nuôi cấy…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Gabapentin. Mã ATC: NO3A X12 Loại thuốc: Thuốc chống động kinh. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang: 100 mg, 300 mg, 400 mg. Viên nén, viên nén bao phim: 600 mg, 800 mg. Dung dich uống: 250 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Gabapentin là thuốc chống… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Glycerol. Mã ATC: A06A G04, A06A X01. Loại thuốc: Nhuận tràng thẩm thấu, thuốc xổ, thuốc thẩm thấu. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng uống (Osmoglyn): Glycerin 50% với kali sorbat trong tá dược lỏng và vị chanh. Ðạn trực tràng (Sani – supp): Glycerin và natri stearat (các cỡ trẻ em và người… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Glutethimide. Mã ATC: N05C E01. Loại thuốc: An thần gây ngủ. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nang 500 mg; viên nén 250 mg, 500 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Glutethimid là một dẫn chất piperidinedion có cấu trúc liên quan với methyprylon. Glutethimid có tác dụng ức chế… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Gentamicin. Mã ATC: D06A X07, J01G B03, S01A A11, S03A A06. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Dạng thuốc và hàm lượng Gentamicin sulfat là một phức hợp sulfat của gentamicin C1, gentamicin C1A và gentamicin C2. Dung dịch tiêm 2 mg/ml; 10 mg/ml; 40 mg/2 ml; 80 mg/2 ml; 160 mg/2 ml. Dược… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Guanethidine. Mã ATC: C02C C02; S01E X01. Loại thuốc: Thuốc hạ huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 10 mg, 25 mg (dạng guanethidin monosulfat). Ống tiêm: 10 mg/ml (dạng guanethidin monosulfat). Dung dịch nhỏ mắt 5%, 10 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Guanethidin là thuốc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Glucagon. Mã ATC: H04A A01. Loại thuốc: Thuốc chống hạ glucose huyết; chất phụ trợ chẩn đoán; thuốc chống co thắt; thuốc giải độc (do thuốc chẹn beta – adrenergic). Dạng thuốc và hàm lượng Bột pha tiêm: Lọ 1 mg (1 đơn vị), 10 mg (10 đơn vị) glucagon, dạng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Glucose/Dextrose Mã ATC: B05C X01; V04C A02; V06D C01. Loại thuốc: Dịch truyền/chất dinh dưỡng. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch 5% glucose khan đẳng trương với huyết thanh; dung dịch ưu trương 10%; 15%; 30%; 40%; 50% đựng trong ống tiêm 5 ml, trong chai 100 ml, 250 ml,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Gemfibrozil. Mã ATC: C10A B04. Loại thuốc: Thuốc chống tăng lipid huyết. Dạng thuốc và hàm lượng Nang: 300 mg, viên nén: 600 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Gemfibrozil là một chất tương tự acid fibric không có halogen, và là thuốc chống tăng lipid huyết. Gemfibrozil làm giảm nồng độ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Guaifenesin. Mã ATC: R05C A03. Loại thuốc: Thuốc long đờm. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 200mg; viên nang giải phóng kéo dài 300mg. Viên nén 100mg, 200mg; viên nén giải phóng kéo dài 1200mg. Dung dịch uống 100mg/5ml, 200mg/5ml. Chế phẩm dạng thuốc phối hợp với dyphylin, theophylin, pseudoephedrin,… Xem thêm

