Hydrogen peroxid

Tên chung quốc tế: Hydrogen peroxid. Mã ATC: A01A B02, D08A X01, S02A A06. Loại thuốc: Thuốc tẩy uế, sát trùng. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch hydrogen peroxide (nước oxy già): 3, 6, 27 và 30%. Gel hydrogen peroxid 1,5%. Dược lý và cơ chế tác dụng Hydrogen peroxid là một chất oxy… Xem thêm

Hydralazin

Tên chung quốc tế: Hydralazine. Mã ATC: C02D B02. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 10 mg, 20 mg, 100 mg, thuốc tiêm: 20 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Hydralazin là thuốc giãn mạch ngoại vi chọn lọc trên động mạch. Nó làm giảm mạch cản bằng… Xem thêm

Homatropin

Tên chung quốc tế: Homatropine hydrobromide. Mã ATC: S01F A05. Loại thuốc: Thuốc nhỏ mắt, chống tiết acetylcholin; thuốc nhỏ mắt, giãn đồng tử và liệt cơ thể mi. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc nhỏ mắt dưới dạng muối hydrobromid 2% (1 ml, 5 ml); 5% (1 ml, 2 ml, 5 ml, 15 ml) có chứa chất… Xem thêm

Haloperidol

Tên chung quốc tế: Haloperidol Mã ATC: N05A D01 Loại thuốc: Thuốc an thần kinh thuộc nhóm butyrophenon. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén haloperidol 0,5 mg; 1 mg; 1,5 mg; 2 mg; 5 mg; 10 mg và 20 mg. Ống tiêm 5 mg/ml (dung dịch 0,5%). Ống tiêm haloperidol decanoat 50 mg và 100 mg/ml (Tính theo… Xem thêm

Gliclazid

Tên chung quốc tế: Gliclazide. Mã ATC: A10B B09. Nhóm thuốc: Thuốc chống đái tháo đường, dẫn chất sulfonylurê. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén chứa 80 mg gliclazid. Dược lý và cơ chế tác dụng Gliclazid là thuốc chống đái tháo đường nhóm sulfonylurê. Tác dụng chủ yếu của thuốc là kích thích tế bào beta… Xem thêm

Galantamin

Tên chung quốc tế: Galantamine. Mã ATC: N06D A04 Loại thuốc: Chống sa sút trí tuệ. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim: 4 mg, 8 mg, 12 mg. Dung dịch uống: 4 mg/ ml. Thường dùng dạng galantamin hydrobromid. Dược lý và cơ chế tác dụng Galantamin là chất ức chế acetylcholinesterase… Xem thêm

Glycin

Tên chung quốc tế: Glycine. Mã ATC: B05C X03. Loại thuốc: Dung dịch tưới rửa – Acid amin (không thiết yếu). Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch glycin 1,5% để tưới, rửa; Viên nén có nhiều thành phần hoạt chất khác nhau, trong đó có glycin; Dung dịch để truyền tĩnh mạch (phối hợp… Xem thêm

Glibenclamid

Tên chung quốc tế: Glibenclamide. Mã ATC: A10B B01. Loại thuốc: Thuốc uống chống đái tháo đường nhóm sulfonylure. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 2,5 mg và 5 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Glibenclamid là một sulfonylurê có tác dụng làm giảm nồng độ glucose trong máu, do làm tăng tính nhạy cảm của… Xem thêm

Galamin

Tên chung quốc tế: Gallamine. Mã ATC: M03A C02. Loại thuốc: Thuốc giãn cơ loại phong bế thần kinh cơ không khử cực Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm 1 ml, 2 ml và 3 ml (40 mg/ml hay 20 mg/ml). Tá dược natri edetat, natri bisulfit (Flaxedil Mỹ); kali metabisulfit, natri sulfit (Flaxedil Canada). Dược lý… Xem thêm

Glyceryl trinitrat

Tên chung quốc tế: Glyceryl trinitrate. Mã ATC: C01D A02, D03A X07. Loại thuốc: Thuốc giãn mạch. Dạng thuốc và hàm lượng Viên đặt dưới lưỡi: 0,3 mg, 0,4 mg, 0,5 mg, 0,6 mg nitroglycerin. Viên giải phóng kéo dài: 1 mg, 2 mg, 3 mg, 5 mg. Nang giải phóng kéo dài 2,5 mg, 6,5 mg, 9,0 mg…. Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng