Tên chung quốc tế: Ibuprofen. Mã ATC: G02C C01, M01A E01, M02A A13. Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 100 mg, 150 mg, 200 mg, 300 mg, 400 mg; Viên nang 200 mg; Kem dùng ngoài 5% (dùng tại chỗ); Ðạn đặt trực tràng 500 mg; Nhũ tương: 20 mg/ml…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Isoniazid. Mã ATC: J04A C01. Loại thuốc: Thuốc chống lao. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 300, 150, 100 và 50mg. Sirô 50mg/5 ml. Ống tiêm 1 g/10 ml; 100mg/1 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Isoniazid, còn có tên gọi là hydrazid isonicotinic acid (INH) là thuốc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Interferon alfa. Mã ATC: Interferon alfa natural: L03A B01, Interferon alfa – 2a: L03A B04, Interferon alfa – 2b: L03A B05 Interferon alfa – n1: L03A B06. Loại thuốc: Chất điều biến đáp ứng sinh học, thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng Interferon alfa – 2a: Bột để tiêm: Lọ 18… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Imipenem and enzyme inhibitor. Mã ATC: J01D H51. Loại thuốc: Kháng sinh. Dạng thuốc và hàm lượng Bột để tiêm: Tiêm bắp: Imipenem 500 mg và cilastatin 500 mg; imipenem 750 mg và cilastatin 750 mg. Tiêm tĩnh mạch: Imipenem 250 mg và cilastatin 250 mg; imipenem 500 mg và cilastatin 500 mg. Dược lý và… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Isradipine. Mã ATC: C08C A03. Loại thuốc: Chẹn kênh calci/chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang: 2,5 mg và 5 mg. Viên nén 2,5mg. Viên giải phóng chậm: 5 mg, 10 mg. Dược lí và cơ chế tác dụng Isradipin là thuốc hạ huyết áp loại chẹn kênh… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Isoflurane. Mã ATC: N01A B06. Loại thuốc: Thuốc gây mê (dễ bay hơi). Dạng thuốc và hàm lượng Isofluran đựng trong các chai màu 100 ml và 250 ml. Isofluran là một dịch lỏng bền vững, không màu, trong suốt, không chứa chất phụ gia hoặc hóa chất giữ ổn định. Thuốc không bị… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Iohexol. Mã ATC: V08A B02. Loại thuốc: Chất cản quang loại không ion hóa. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm iohexol 140 mg iod/ml; lọ 50 ml, 200 ml. Thuốc tiêm iohexol 180 mg iod/ml; lọ 10 ml, 15 ml, 50 ml. Thuốc tiêm iohexol 210 mg iod/ml; lọ 15 ml, 50 ml,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Insulin. Mã ATC: A10A B02, A10A C02, A10A D02, A10A E02, A10A B01, A10A C01, A10A D01, A10A E01, A10A B03, A10A C03, A10A D03, A10A E03, A10A B04, A10A C04, A10A D04. Loại thuốc: Hormon chống đái tháo đường. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm 1,5 ml; 2 ml; 3 ml hoặc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Isosorbide dinitrate. Mã ATC: C01D A08, C05A E02. Loại thuốc: Thuốc giãn mạch chữa bệnh. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén (nhai, ngậm, uống, tác dụng kéo dài): 5mg, 10mg, 20mg, 40mg, 60mg. Viên nang (tác dụng kéo dài): 20mg, 40mg. Viên đặt dưới lưỡi: 2,5mg; 5mg. Dung dịch khí… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Irbesartan.. Mã ATC: C09C A04. Loại thuốc: Thuốc điều trị tăng huyết áp thuộc nhóm chất đối kháng thụ thể angiotensin II. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 75mg, 150mg, 300mg. Viên nén phối hợp với hydroclorothiazid: 150mg/12,5mg; 300mg/12,5mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Irbesartan là một dẫn… Xem thêm

