Indinavir

Tên chung quốc tế: Indinavir. Mã ATC: J05A E02. Loại thuốc: Kháng retrovirus. Dạng thuốc và hàm lượng Nang: 200mg (tính theo indinavir). Viên nén: 400mg (tính theo indinavir). Dược lý và cơ chế tác dụng Indinavir là chất ức chế enzym protease của virus gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người (HIV),… Xem thêm

Idoxuridin

Tên chung quốc tế: Idoxuridine. Mã ATC: D06B B01; J05A B02; S01A D01. Loại thuốc: Kháng virus. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch nhỏ mắt: 0,1% (polyvinyl alcohol 1,4%, benzalkonium clorid 0,004%). 0,1% (thiomerosal 1/50.000). Mỡ tra mắt 0,5%. Dung dịch 5% và 40% trong dimethyl sulphoxid. Dược lý và cơ chế tác dụng Idoxuridin (5 –… Xem thêm

Isosorbid

Tên chung quốc tế: Isosorbide dinitrate. Mã ATC: C01D A08, C05A E02. Loại thuốc: Thuốc giãn mạch chữa bệnh. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén (nhai, ngậm, uống, tác dụng kéo dài): 5mg, 10mg, 20mg, 40mg, 60mg. Viên nang (tác dụng kéo dài): 20mg, 40mg. Viên đặt dưới lưỡi: 2,5mg; 5mg. Dung dịch khí… Xem thêm

Interferon beta

Tên chung quốc tế: Interferon beta. Mã ATC: Interferon beta natural: L03A B02, Interferon beta – 1a: L03A B07, Interferon beta – 1b: L03A B08. Loại thuốc: Chất điều hòa miễn dịch. Dạng thuốc và hàm lượng Interferon beta – 1a bột để pha tiêm: Lọ 33 microgam (6,6 triệu đơn vị quốc tế) kèm theo dung dịch… Xem thêm

Indapamid

Tên chung quốc tế: Indapamide. Mã ATC: C03B A11. Loại thuốc: Thuốc lợi tiểu – chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao phim 1,25 mg; 1,5 mg; 2,5 mg indapamid hemihydrat. Dược lý và cơ chế tác dụng Indapamid là một sulfonamid lợi tiểu, có nhân indol, không thuộc nhóm thiazid. Thuốc có… Xem thêm

Idarubicin

Tên chung quốc tế: Idarubicin. Mã ATC: L01D B06. Loại thuốc: Chống ung thư/kháng sinh độc tế bào/thuốc xen giữa cặp ADN/kháng sinh loại anthra – cyclin. Dạng thuốc và hàm lượng Lọ thuốc bột để tiêm dùng 1 lần: 5 mg, 10 mg, 20 mg idarubicin hydroclorid. Dược lý và cơ chế tác dụng Idarubicin… Xem thêm

Isoprenalin

Tên chung quốc tế: Isoprenaline. Mã ATC: R03C B01, R03A B02, C01C A02. Loại thuốc: Thuốc chủ vận adrenergic không chọn lọc, giãn phế quản, cường giao cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Isoprenalin hydroclorid: ống tiêm 2 mg/2 ml; 0,2 mg/1 ml; 1 mg/5 ml; 2 mg/10 ml. Viên nén đặt dưới lưỡi 10 mg;… Xem thêm

Ipratropium bromid

Tên chung quốc tế: Ipratropium bromide. Mã ATC: R01A X03, RO3B B01. Loại thuốc: Thuốc giãn phế quản kháng acetylcholin. Dạng thuốc và hàm lượng Dịch cho khí dung: 4 mg/10 ml, trong dụng cụ bơm thuốc theo liều (200 liều). Dung dịch phun sương: 0,25 mg/2 ml (cho trẻ em); 0,5 mg/ml (cho người lớn). Dùng phối… Xem thêm

Imipramin

Tên chung quốc tế: Imipramine. Mã ATC: N06A A02. Loại thuốc: Thuốc chống trầm cảm. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 10 mg, 25 mg; ống tiêm: 25 mg/2 ml; sirô: 25 mg/5ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Imipramin là thuốc chống trầm cảm 3 vòng. Thuốc có nhiều cơ chế tác dụng: Tác… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng