Lactobacillus acidophilus

Tên chung quốc tế: Lactobacillus acidophilus Mã ATC: A07F A01 Loại thuốc: Vi khuẩn sinh acid lactic Dạng thuốc và hàm lượng Gói thuốc dạng bột hoặc cốm có 100 triệu hoặc 1 tỷ vi khuẩn đông khô. Viên nén có 300 – 600 triệu vi khuẩn đông khô, viên thường hoặc viên tan trong… Xem thêm

Lidocain

Tên chung quốc tế: Lidocaine. Mã ATC: C01B B01, C05A D01, D04A B01, N01B B02, R02A D02, S01H A07, S02D A01. Loại thuốc: Thuốc tê, thuốc chống loạn nhịp nhóm 1B. Dạng thuốc và hàm lượng Hàm lượng và liều lượng được tính theo lidocain hydroclorid. Thuốc tiêm: 0.5% (50 ml); 1% (2 ml, 5 ml, 10… Xem thêm

Lithi carbonat

Tên chung quốc tế: Lithium carbonate. Mã ATC: Chưa có. Loại thuốc: Thuốc chống loạn tâm thần. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén hoặc viên nang cứng 200 mg, 250 mg, 300 mg, 400 mg; 37 mg lithi carbonat tương ứng với 7 mg lithi hoặc 1 mmol lithi. Viên giải phóng chậm 300 mg, 450 mg,… Xem thêm

Labetalol hydroclorid

Tên chung quốc tế: Labetalol. Mã ATC: C07A G01. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp; thuốc chẹn beta – không chọn lọc. Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao phim: 100 mg, 200 mg, 300 mg hoặc 400 mg labetalol hydroclorid. Thuốc tiêm, đường tĩnh mạch: 5 mg/ml labetalol hydroclorid, trong lọ 20 ml, 40 ml hoặc… Xem thêm

Levothyroxin

Tên chung quốc tế: Levothyroxine. Mã ATC: H03A A01. Loại thuốc: Hormon tuyến giáp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 25, 50, 75, 88, 100, 112, 150, 175, 200, 300 microgam. Lọ 200 microgam, 500 microgam bột khô để pha tiêm. Dung môi để pha tiêm: dung dịch natri clorid 0,9%. Dược lý và cơ chế tác… Xem thêm

Lovastatin

Dược lý/ Dược động học Hấp thu giảm một phần ba khi uống thuốc vào lúc đói. Biến đổi sinh học: Thủy phân thành các chất chuyển hóa có hoạt tính. Thời gian đạt nồng độ đỉnh: 2 – 4 giờ. Liều lượng và cách dùng Nên uống vào bữa ăn để hấp thu tối… Xem thêm

Liothyronin

Tên chung quốc tế: Liothyronine. Mã ATC: H03A A02. Loại thuốc: Hormon tuyến giáp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén natri liothyronin để uống: 5 microgam; 25 microgam; 50 microgam (liothyronin base). Thuốc tiêm natri liothyronin (chỉ để tiêm tĩnh mạch): 10 microgam (liothyronin base) trong 1 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Các thuốc… Xem thêm

Lorazepam

Tên chung quốc tế: Lorazepam. Mã ATC: N05B A06. Loại thuốc: Thuốc chống lo âu, an thần loại benzodiazepin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 0,5mg, 1mg, 2mg. Dung dịch uống: 2mg/ ml. Viên nén đặt dưới lưỡi: 0,5mg, 1mg, 2mg. Ống tiêm: 2mg/ml, 4mg/ml (có alcol benzylic 2%, polyethylenglycol 400 và propylenglycol). Dược… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng