Tên chung quốc tế: Metaproterenol (Orciprenalin) Mã ATC: R03AB03 Loại thuốc: Thuốc chủ vận thụ thể b2 chọn lọc một phần, tác dụng trung bình. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch uống: 10 mg/5ml Viên nén: 10 mg; 20 mg Khí dung để hít qua miệng: 0,65 mg/lần xịt định liều. Dung dịch để… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Miconazole. Mã ATC: A01A B09, A07A C01, D01A C02, G01A F04, J02A B01, S02A A13. Loại thuốc: Chống nấm loại imidazol. Dạng thuốc và hàm lượng Kem: 2%; mỡ: 2%; bột: 2%; thuốc xức: 2%; gel rà miệng: 2%; viên nén: 250 mg, 125 mg; viên đặt âm đạo: 100 mg, 200 mg; viên… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Mesalazine. Mã ATC: A07E C02. Loại thuốc: Thuốc chữa bệnh đường ruột (chống viêm). Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc đạn: 250 mg, 500 mg, 1 g. Hỗn dịch để thụt trực tràng: 1 g/100 ml, 2 g/60 ml, 4 g/60 ml. Viên bao tan trong ruột: 250 mg, 400 mg, 500… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Megestrol. Mã ATC: G03A C05, G03D B02, L02A B01. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 20 mg, 40 mg; hỗn dịch 200 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Megestrol acetat là progestin tổng hợp, có liên quan chặt chẽ với progesteron…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Mesna. Mã ATC: R05C B05, V03A F01. Loại thuốc: Thuốc giải độc. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm chứa mesna 100mg/ml (2 ml, 4 ml, 10 ml). Dược lý và cơ chế tác dụng Mesna (natri 2-mercapto ethan sulfonat) tương tác hóa học với các chất chuyển hóa độc (bao… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Lomustine. Mã ATC: L01A D02. Loại thuốc: Chống ung thư, tác nhân alkyl hóa. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng uống: Nang 10 mg, 40 mg va 100 mg. Vỉ 2 nang lomustin 10 mg Vỉ 2 nang lomustin 40 mg Vỉ 2 nang lomustin 100 mg. Dược lý và cơ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Lactulose. Loại thuốc: Thuốc khử độc amoniac, thuốc nhuận tràng. Mã ATC: A06A D11. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch uống, siro 10 g/15 ml (15 ml, 200 ml); túi đựng bột kết tinh khoảng 30 liều; chế phẩm có phối hợp với một số đường khác, như lactose, galactose, tagatose và các… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Loratadine. Mã ATC: R06A X13. Loại thuốc: Thuốc kháng histamin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén loratadin 10 mg, viên nén loratadin tan rã nhanh (Claritin reditabs) 10 mg, siro loratadin 1 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Loratadin là thuốc kháng histamin 3 vòng có tác dụng kéo dài đối… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Levomepromazine. Mã ATC: N05A A02. Loại thuốc: Thuốc chống loạn thần, giảm đau không gây nghiện, an thần. Dạng dùng và hàm lượng Viên có vạch chia: Methotrimeprazin maleat 25 mg. Dung dịch uống (dạng methotrimeprazin hydroclorid) 40 mg (base)/ml. Siro (dạng methotrimeprazin hydroclorid) 25 mg (base)/ml. ống tiêm (dạng methotrimeprazin hydroclorid) 25… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Lodoxamide tromethamine Mã ATC: S01G X05 Loại thuốc: Thuốc tra mắt ổn định dưỡng bào, chống dị ứng Dạng thuốc và hàm lượng Lọ thuốc tra mắt có đầu nhỏ giọt 5, 10, 15 ml dung dịch lodoxamid 0,1% dưới dạng lodoxamid tromethamin 178 mg trong 100 ml (1,78 mg lodoxamid… Xem thêm

