Metrifonat

Tên chung quốc tế: Metrifonate. Mã ATC: P02B B01. Loại thuốc: Thuốc diệt giun sán. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 100 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Metrifonat là hợp chất phospho hữu cơ ban đầu được dùng làm thuốc diệt côn trùng, sau đó làm thuốc diệt giun sán. Những nghiên cứu lâm… Xem thêm

Methotrexat

Tên chung quốc tế: Methotrexate. Mã ATC: L01B A01. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư (liều cao) và ức chế miễn dịch (liều thấp). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 2,5 mg. Thuốc tiêm: Lọ 50 mg/2 ml; 100 mg/4 ml; 200 mg/8 ml; 250 mg/10 ml. Lọ 20 mg và 1 g bột đông khô. Dịch… Xem thêm

Mebendazol

Tên chung quốc tế: Mebendazole. Mã ATC: P02C A01. Loại thuốc: Thuốc trị giun sán. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 100mg, 500mg; dung dịch uống 20mg/ml; hỗn dịch uống 20mg/ml Dược lý và cơ chế tác dụng Mebendazol là dẫn chất benzimidazol carbamat có phổ chống giun sán rộng. Thuốc có ích khi… Xem thêm

Misoprostol

Tên chung quốc tế: Misoprostol. Mã ATC: A02B B01. Loại thuốc: Chất tương tự prostaglandin E1. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 100 microgam, 200 microgam. Dược lý và cơ chế tác dụng Misoprostol là chất tổng hợp tương tự prostaglandin E1, có tác dụng ức chế tiết acid dạ dày và bảo vệ niêm mạc dạ… Xem thêm

Methyldopa (racemic)

Tên chung quốc tế: Methyldopa. Mã ATC: C02A B01, C02A B02. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp thuộc loại liệt giao cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 125 mg, 250 mg và 500 mg; hỗn dịch uống: 250 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Methyldopa là một thuốc hạ huyết áp có… Xem thêm

Meloxicam

Tên chung quốc tế: Meloxicam Mã ATC: M01A C06 Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 7,5 mg, 15 mg. ống tiêm: 15 mg/1,5 ml Viên thuốc đặt trực tràng: 7,5 mg Dược lý và cơ chế tác dụng Meloxicam là thuốc chống viêm không steroid, dẫn xuất… Xem thêm

Manitol

Tên chung quốc tế: Mannitol. Mã ATC: A06A D16, B05B C01, B05C X04. Loại thuốc: Lợi niệu thẩm thấu. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch 5% (có độ thẩm thấu 275 mOsm/lít); 10% (có độ thẩm thấu 550 mOsm/lít); 20% (có độ thẩm thấu 1100 mOsm/lít) 25% (có độ thẩm thấu 1375 mOsm/lít); đựng trong chai 100… Xem thêm

Midazolam

Tên chung quốc tế: Midazolam. Mã ATC: N05C D08. Loại thuốc: Thuốc an thần. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống: Viên nén 15 mg. Thuốc tiêm: Ống 5 mg/1 ml; 5 mg/5 ml; 50 mg/10 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Midazolam là dẫn chất của nhóm imidazobenzodiazepin, là một triazolobenzodiazepin có tác dụng ngắn… Xem thêm

Metoprolol

Tên chung quốc tế: Metoprolol Mã ATC: C07A B02 Loại thuốc: Thuốc chẹn beta1 – adrenergic; thuốc chống tăng huyết áp. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50 mg, 100 mg metoprolol tartrat. Viên nén giải phóng chậm 50 mg, 100 mg, 200 mg metoprolol tartrat, metoprolol succinat. Ống tiêm (metoprolol tartrat) 5 mg/5 ml. Mỗi ống tiêm… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng