Tên chung quốc tế: Mefloquine. Mã ATC: P01B A05. Loại thuốc: Thuốc chống sốt rét. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 250 mg mefloquin hydroclorid (tương đương với 228 mg mefloquin base) Dược lý và cơ chế tác dụng Mefloquin là thuốc chống sốt rét chỉ có tác dụng diệt thể phân liệt giai đoạn hồng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Morphine. Mã ATC: N02A A01. Loại thuốc: Thuốc giảm đau gây ngủ. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén (giải phóng nhanh hoặc giải phóng chậm) 5 mg, 10 mg, 30 mg, 60 mg, 100 mg, 200 mg dưới dạng muối sulfat. Nang (giải phóng chậm) 10 mg, 30 mg, 60 mg, 100 mg,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Metoclopramide. Mã ATC: A03F A01. Loại thuốc: Chống nôn. Thuốc chẹn thụ thể dopamin. Thuốc kích thích nhu động dạ dày – ruột. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 5 mg, 10 mg, siro 5 mg (base)/5 ml, ống tiêm 5 mg/ml. Hàm lượng và liều dùng của các dạng thuốc hiện có… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Mephenesin Mã ATC: M03B X06 Loại thuốc: Thuốc thư giãn cơ và giảm đau Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén bao, có chứa mephenesin 250 mg hoặc 500 mg. Hoặc kem bôi da có chứa 1 g mephenesin/tuýp mỡ 50 g Dược lý và cơ chế tác dụng Thuốc thư… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Medroxyprogesterone acetate. Mã ATC: G03A C06, G03D A02, L02A B02. Loại thuốc: Hormon progestogen. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống: Viên nén 2,5 mg; 5 mg; 10 mg; 50 mg; 100 mg. Thuốc tiêm: ống 100 mg/ml; 400 mg/ml; 500 mg/2,5 ml; 150 mg/ml; 50 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Molgramostim Mã ATC: L03A A03 Loại thuốc: Thuốc kích thích quần thể bạch cầu hạt – đại thực bào Dạng thuốc và hàm lượng Lọ bột đông khô đã tiệt trùng 150 microgam (1,67 x 106 đvqt), 300 microgam (3,33 x 106 đvqt), 400 microgam (4,44 x 106 đvqt) kèm ống… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Methylprednisolone. Mã ATC: D07A A01; D10A A02; H02A B04. Loại thuốc: Thuốc chống viêm corticosteroid. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm methylprednisolon acetat: 20 mg/ml (5 ml, 10 ml), 40 mg/ml (1 ml, 5 ml, 10 ml), 80 mg/ml (1 ml, 5 ml). Thuốc tiêm methylprednisolon natri succinat: 40 mg (1 ml, 3… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Mepivacaine. Mã ATC: N01B B03. Loại thuốc: Thuốc gây tê. Dạng thuốc và hàm lượng Mepivacain hydroclorid: Thuốc tiêm: 1%, 1,5%, 2%, 3%. Thuốc phối hợp mepivacain hydroclorid: Thuốc tiêm: 2% với corbadrin 1: 20.000. Dược lý và cơ chế tác dụng Mepivacain hydroclorid là thuốc gây tê loại amid có thời gian tác dụng trung… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Metformin. Mã ATC: A10B A02. Loại thuốc: Thuốc chống đái tháo đường (uống). Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén chứa 500 mg hoặc 850 mg metformin hydroclorid. Dược lý và cơ chế tác dụng Metformin là một thuốc chống đái tháo đường nhóm biguanid, có cơ chế tác dụng khác với các thuốc… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Mitomycin Mã ATC: L01D C03 Loại thuốc: Thuốc chống ung thư, nhóm kháng sinh độc tế bào Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm bột đóng lọ 10 – 15 ml có 5 mg mitomycin bột tinh thể màu xanh tím và manitol hoặc natri clorid. Thuốc tiêm bột đóng lọ… Xem thêm

