Natri picosulfat

Tên chung quốc tế: Sodium picosulfate. Mã ATC: A06A B08. Loại thuốc: Thuốc nhuận tràng. Dạng thuốc và hàm lượng Elixir (cồn ngọt) natri picosulfat 5mg/5 ml, lọ 100 ml. Viên nang natri picosulfat 2,5mg. Viên nén 5mg. Dung dịch làm sạch ruột: Bột uống natri picosulfat 10mg/gói cùng với magnesi citrat (không dùng để… Xem thêm

Nicotinamid (Vitamin PP)

Tên chung quốc tế: Nicotinamide. Mã ATC: A11H A01. Loại thuốc: Thuốc dinh dưỡng, vitamin nhóm B. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 10 mg, 20 mg, 50 mg, 100 mg và 500 mg; thuốc dạng bột để pha tiêm. Dược lý và cơ chế tác dụng Trong cơ thể, nicotinamid được tạo thành từ… Xem thêm

Nadroparin calci

Tên chung quốc tế: Nadroparin calcium. Mã ATC: B01A B06. Loại thuốc:  Chống đông máu nhóm heparin phân tử lượng thấp. Dạng thuốc và hàm lượng: Bơm tiêm nạp sẵn để tiêm dưới da có chứa: 1900 IU kháng Xa/ 0,2ml. 2850 IU kháng Xa/ 0,3ml. 3800 IU kháng Xa/ 0,4ml. 5700 IU kháng Xa/… Xem thêm

Moxifloxacin

Tên chung quốc tế: Moxifloxacin hydrochloride Mã ATC: J01M A14 Loại thuốc: Kháng sinh  nhóm quinolon Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén hoặc viên bao phim: Chứa moxifloxacin hydroclorid tương ứng với 400 mg moxifloxacin. Dịch tiêm truyền: Chai hoặc túi chất dẻo 250 ml, chứa moxifloxacin hydroclorid tương ứng với 400 mg moxifloxacin,… Xem thêm

Mexiletin

Tên chung quốc tế: Mexiletine. Mã ATC: C01B B02. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp tim (nhóm IB). Dạng thuốc và hàm lượng Nang: 50 mg, 150 mg, 200 mg, 250 mg mexiletin hydroclorid. Dung dịch để tiêm: Ống tiêm 250 mg/10 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Mexiletin có cấu trúc tương tự như lidocain… Xem thêm

Methyldopa (levorotatory)

Tên chung quốc tế: Methyldopa. Mã ATC: C02A B01, C02A B02. Loại thuốc: Thuốc chống tăng huyết áp thuộc loại liệt giao cảm. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 125 mg, 250 mg và 500 mg; hỗn dịch uống: 250 mg/5 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng Methyldopa là một thuốc hạ huyết áp có… Xem thêm

Methionin

Tên chung quốc tế: Methionine. Mã ATC: V03A B26. Loại thuốc: Thuốc giải độc paracetamol. Dạng thuốc và hàm lượng Nang 250 mg, 500 mg; viên nén 250 mg, 500 mg; dung dịch để tiêm truyền tĩnh mạch 75 mg/5 ml. Dạng kết hợp (là thành phần trong nhiều chế phẩm đa acid amin). Dược lý và cơ… Xem thêm

Metronidazol

Tên chung quốc tế: Metronidazole. Mã ATC: A01A B17, D06B X01, G01A F01, J01X D01, P01A B01. Loại thuốc: Thuốc kháng khuẩn, thuốc chống động vật nguyên sinh, thuốc kháng virus. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 250 mg, 500 mg; thuốc đạn trực tràng 500 mg, 1000 mg; thuốc trứng 500 mg. Hợp dịch: 40 mg/ml; ống tuýp… Xem thêm

Mercaptopurin

Tên chung quốc tế: Mercaptopurine. Mã ATC: L01B B02. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư, thuốc chống chuyển hóa purin. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 50 mg mercaptopurin. Dược lý và cơ chế tác dụng Mercaptopurin là một trong những chất tương tự purin có tác dụng ngăn cản sinh tổng hợp acid nucleic. Tuy… Xem thêm


086 9587728
[contact-form-7 id="6" title="Đặt hàng"] Đóng
[contact-form-7 id="508" title="Liên hệ"] Đóng