Tên chung quốc tế: Praziquantel. Mã ATC: P02B A01. Loại thuốc: Thuốc trị sán. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 600 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng Praziquantel là một thuốc trị giun sán phổ rộng, dẫn xuất từ pyrazinoisoquinolin. Phổ tác dụng: Sán máng Schistosoma các loại (S. haematobium, S. japonicum,… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Prednisolone. Mã ATC: A07E A01, C05A A04, D07A A03, D07X A02, H02A B06, R01A D02, S01B A04, S01C B02, S02B A03, S03B A02. Loại thuốc: Thuốc chống viêm corticosteroid; Glucocorticoid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén hoặc viên nén bao tan trong ruột 2,5; 5; 10; 20; 50 mg prednisolon…. Xem thêm
Tên chung quốc tế: Pemirolast. Mã ATC: Không có. Loại thuốc: Làm bền vững dưỡng bào, chống dị ứng. Thuốc dùng trong nhãn khoa. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch thuốc nhỏ mắt 0,1%. Tên thương mại Alegysal, Alamast, Vistakon, Pemirox. Dược lý và cơ chế tác dụng Pemirolast là một chất làm bền… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Pseudoephedrine. Mã ATC: R01B A02. Loại thuốc: Thuốc giống thần kinh giao cảm, chống sung huyết mũi đường toàn thân. Dạng thuốc và hàm lượng Pseudoephedrin hydroclorid dạng uống: Dung dịch 15 mg/5 ml; 30 mg/5 ml; 7,5 mg/0,8 ml; Viên nén 30 mg, 60 mg; Viên nén giải phóng kéo… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Polymyxin B. Mã ATC: A07A A05, J01X B02, S01A A18, S02A A11, S03A A03. Loại thuốc: Kháng sinh. Dạng thuốc và hàm lượng Polymyxin B sulfat: Bột để pha dung dịch nhỏ mắt: Nồng độ 0,10 đến 0,25% (10.000 đơn vị = 1 mg polymyxin B tinh chất), tùy theo lượng dịch pha loãng… Xem thêm
Dược lý/Dược động học Biến đổi sinh học: Thuốc dùng là dạng có hoạt tính. Thời gian đạt nồng độ đỉnh: 1 đến 1,5 giờ. Liều lượng và cách dùng Có thể uống vào bữa ăn hoặc lúc đói. Liều thông thường của người lớn: Khởi đầu 10 đến 20 mg, một lần mỗi ngày… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Liquid paraffin. Mã ATC: A06A A01. Loại thuốc: Nhuận tràng, thuốc bôi ngoài da. Dạng thuốc và hàm lượng Dạng lỏng để uống hoặc dùng bôi ngoài. Dược lý và cơ chế tác dụng Parafin lỏng là hỗn hợp hydrocarbon no, lỏng, có nguồn gốc từ dầu lửa, có tác dụng… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Protamine sulfate. Mã ATC: V03A B14. Loại thuốc: Thuốc giải độc (giải độc heparin). Dạng thuốc và hàm lượng Bột kết tinh hoặc vô định hình để pha tiêm: Lọ 50 mg, 100 mg, 250 mg. Thuốc tiêm: Lọ 50 mg/5 ml, 250 mg/25 ml (không có chất bảo quản). Dược lý và cơ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Oxytocin. Mã ATC: H01B B02. Loại thuốc: Thuốc thúc đẻ – Hormon thùy sau tuyến yên. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm : 1 ml chứa 2 đơn vị, 5 đơn vị, 10 đơn vị; óng tiêm có loại 2 đơn vị /2 ml, 5 đơn vị/ 5 ml; Lọ nhỏ… Xem thêm
Tên chung quốc tế: Oxybutynin hydrochloride. Mã ATC: GO4B DO4 Loại thuốc: Thuốc chống co thắt đường tiết niệu. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 2,5 mg, 3 mg, 5 mg, 10 mg. Siro 5 mg/5 ml; dung dịch cồn ngọt 2,5 mg/5 ml. Viên nén tác dụng kéo dài 5 mg, 10 mg,… Xem thêm

